Solihull Moors F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Braintree Town F.C.

Solihull Moors F.C. vs Braintree Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Solihull Moors F.C. 2-0 Braintree Town F.C. tại Conference Premier, 18 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Solihull Moors F.C. thắng 4, hòa 3, Braintree Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 15
Phong độ
LLDLL Solihull Moors F.C.
DLWWW Braintree Town F.C.
  1. 18' B. Stevenson 1-0
  2. 32' L. Walker
  3. 34' B. Stevenson
  4. 37' T. French
  5. 39' J. Pinnington
  6. HT1-0
  7. 53' D. Lipsiuc S. Whyte-Hall
  8. 64' T. Blackwell R. Clayton
  9. 65' C. Wilkinson O. Rutherford
  10. 71' B. Stevenson 2-0
  11. 74' M. Marshall-Miranda
  12. 74' J. Vennings G. Babic
  13. 74' O. Davis J. Akinde
  14. 77' E. Thorpe C. Cooper
  15. 79' S. Bowen B. Worman
  16. 79' J. Osborne O. Tipton
  17. 90'+4 G. Langston
  18. FT2-0

Đội hình

Solihull Moors F.C. HLV: James Quinn
  1. 1L. Walker
  2. 26T. French
  3. 5A. Whitmore
  4. 6B. Nicholson
  5. 2J. Clarke
  6. 27S. Whyte-Hall ▼ 53'
  7. 16O. Tipton ▼ 79'
  8. 15S. High
  9. 21O. Rutherford ▼ 65'
  10. 29B. Stevenson
  11. 11B. Worman ▼ 79'

Dự bị 7

  1. 13R. Brown
  2. 8S. Bowen ▲ 79'
  3. 3C. Green
  4. 12D. Lipsiuc ▲ 53'
  5. 4J. Osborne ▲ 79'
  6. 9D. Creaney
  7. 10C. Wilkinson ▲ 65'
Braintree Town F.C. HLV: Stephen William Pitt
  1. 1M. Terry
  2. 17J. Pinnington
  3. 2A. Francis-Clarke
  4. 4G. Langston
  5. 24F. Terry
  6. 11C. Cooper ▼ 77'
  7. 16G. Babic ▼ 74'
  8. 38T. Works
  9. 8M. Marshall-Miranda
  10. 21R. Clayton ▼ 64'
  11. 14J. Akinde ▼ 74'

Dự bị 7

  1. 5M. Omrore
  2. 6J. Vennings ▲ 74'
  3. 7T. Blackwell ▲ 64'
  4. 15T. Smith
  5. 18S. Kamara
  6. 33O. Davis ▲ 74'
  7. 39E. Thorpe ▲ 77'

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
York City
46 114 - 41 +73 108
2
Rochdale A.F.C.
46 88 - 41 +47 106
3
Carlisle United F.C
46 87 - 51 +36 95
4
Boreham Wood F.C.
46 95 - 58 +37 90
5
Scunthorpe United F.C.
46 77 - 62 +15 82
6
Southend United F.C.
46 83 - 47 +36 81
7
Forest Green Rovers F.C.
46 82 - 52 +30 81
8
F.C. Halifax Town
46 69 - 66 +3 70
9
Hartlepool United F.C.
46 54 - 59 -5 68
10
Woking F.C.
46 69 - 54 +15 63
11
Tamworth F.C.
46 63 - 71 -8 62
12
Boston United F.C.
46 63 - 67 -4 59
13
Altrincham F.C.
46 55 - 65 -10 57
14
Solihull Moors F.C.
46 71 - 72 -1 56
15
Wealdstone F.C.
46 67 - 74 -7 56
16
Yeovil Town F.C.
46 48 - 68 -20 51
17
Eastleigh F.C.
46 57 - 80 -23 50
18
Gateshead F.C.
46 54 - 90 -36 50
19
Sutton Utd
46 59 - 79 -20 47
20
Aldershot Town F.C.
46 69 - 87 -18 46
21
Brackley Town F.C.
46 40 - 75 -35 42
22
Morecambe F.C.
46 66 - 103 -37 38
23
Braintree Town F.C.
46 38 - 76 -38 36
24
Truro City F.C.
46 42 - 72 -30 34
League Two National League (Play Offs: Semi-finals) National League (Play Offs: Quarter-finals) Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu63
87Ghi được62
87Thủng lưới100
1.53Bàn thắng mỗi trận0.98
15Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn31
46Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu