Braintree Town F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Solihull Moors F.C.

Braintree Town F.C. vs Solihull Moors F.C.

Tỷ số chung cuộc: Braintree Town F.C. 1-0 Solihull Moors F.C. tại Conference Premier, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Braintree Town F.C. thắng 1, hòa 3, Solihull Moors F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 28
Phong độ
LDLWW Braintree Town F.C.
LLLDL Solihull Moors F.C.
  1. 17' M. Robinson 1-0
  2. 19' J. Bostock
  3. 44' A. Whitmore
  4. HT1-0
  5. 55' O. Tipton S. Bowen
  6. 57' B. Stevenson M. Warburton
  7. 58' F. Holman
  8. 61' L. Annesley
  9. 74' H. Gray
  10. 76' J. Osborne
  11. 77' T. Blackwell K. Lisbie
  12. 80' M. Oakley
  13. 86' M. Marshall-Miranda J. Francis
  14. 86' T. Bruck J. Bostock
  15. 90'+1 M. Marshall-Miranda
  16. FT1-0

Đội hình

Braintree Town F.C. HLV: S. Pitt
  1. 13H. Gray
  2. 5L. Annesley
  3. 3R. Clampin
  4. 4G. Langston
  5. 20A. Francis-Clarke
  6. 21J. Pinnington
  7. 18M. Robinson
  8. 6J. Vennings
  9. 22J. Francis ▼ 86'
  10. 14J. Akinde
  11. 16K. Lisbie ▼ 77'

Dự bị 5

  1. 7T. Blackwell ▲ 77'
  2. 8M. Marshall-Miranda ▲ 86'
  3. 1P. Haxthausen Nielsen
  4. 11C. Cooper
  5. 12J. Fyfield
Solihull Moors F.C. HLV: A. Whing
  1. 33K. Barrett
  2. 5A. Whitmore
  3. 2J. Clarke
  4. 3J. Newton
  5. 12M. Oakley
  6. 15J. Bostock ▼ 86'
  7. 4J. Osborne
  8. 11M. Warburton ▼ 57'
  9. 8S. Bowen ▼ 55'
  10. 7J. Stevens
  11. 20F. Holman

Dự bị 7

  1. 16O. Tipton ▲ 55'
  2. 14B. Stevenson ▲ 57'
  3. 36T. Bruck ▲ 86'
  4. 6K. Morrison
  5. 1L. Walker
  6. 32B. Corns
  7. 29A. Francis-Burrell

Thống kê

03
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

63Trận đấu56
73Ghi được73
84Thủng lưới80
1.16Bàn thắng mỗi trận1.3
19Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn28
33Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu