Woking F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Boston United F.C.

Woking F.C. vs Boston United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Woking F.C. 1-0 Boston United F.C. tại Conference Premier, 16 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Woking F.C. thắng 1, hòa 3, Boston United F.C. thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 18
Sân vận động
The Laithwaite Community Stadium, Woking, Surrey
Phong độ
LDLWW Woking F.C.
LLDLL Boston United F.C.
  1. 1' T. Leahy
  2. 14' M. Dyche
  3. 25' D. Moss
  4. 25' O. Odusina D. Moss
  5. 38' M. Ward 1-0
  6. 40' O. Akinola
  7. HT1-0
  8. 56' J. Hazel
  9. 58' T. Odusina
  10. 62' S. Osborne K. Ward
  11. 64' D. Kelly-Evans O. Odusina
  12. 64' L. Walker J. Stretton
  13. 69' J. Andrews
  14. 73' C. Green
  15. 77' P. Aderoju J. Rowe
  16. 77' K. Coates D. Hill
  17. 79' J. Richards
  18. 81' D. Gorman
  19. 85' A. Marriott J. Hazel
  20. 85' D. Mooney B. Chadwick
  21. 90'+1 H. Beautyman T. Leahy
  22. FT1-0

Đội hình

Woking F.C. HLV: M. Doyle
  1. 22W. Jääskeläinen
  2. 15A. Chicksen
  3. 4C. Harries
  4. 16T. Akinola
  5. 2D. Moss ▼ 25'
  6. 35M. Dyche
  7. 8D. Gorman
  8. 6J. Andrews
  9. 17M. Ward
  10. 19J. Stretton ▼ 64'
  11. 29T. Leahy ▼ 90'

Dự bị 7

  1. 5O. Odusina ▲ 25'
  2. 27D. Kelly-Evans ▲ 64'
  3. 10L. Walker ▲ 64'
  4. 7H. Beautyman ▲ 90'
  5. 14D. Moore
  6. 20A. Judge
  7. 28O. Webber
Boston United F.C.
  1. 39A. Stone
  2. 23Z. Mills
  3. 12J. Rowe ▼ 77'
  4. 5M. Bostwick
  5. 19J. Richards
  6. 3C. Green
  7. 7K. Ward ▼ 62'
  8. 22F. Maguire
  9. 24D. Hill ▼ 77'
  10. 9J. Hazel ▼ 85'
  11. 20B. Chadwick ▼ 85'

Dự bị 7

  1. 21S. Osborne ▲ 62'
  2. 17P. Aderoju ▲ 77'
  3. 2K. Coates ▲ 77'
  4. 10A. Marriott ▲ 85'
  5. 11D. Mooney ▲ 85'
  6. 30J. Lovelace
  7. 6T. Leak

Thống kê

07
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

62Trận đấu65
81Ghi được87
83Thủng lưới98
1.31Bàn thắng mỗi trận1.34
14Giữ sạch lưới15
31Trên 2.5 bàn38
52Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu