F.C. Halifax Town
3 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Tamworth F.C.

F.C. Halifax Town vs Tamworth F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 3-2 Tamworth F.C. tại Conference Premier, 5 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 6, hòa 1, Tamworth F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 13
Sân vận động
The Shay Stadium, Halifax, West Yorkshire
Phong độ
WLWLW F.C. Halifax Town
LWLDL Tamworth F.C.
  1. 4' 0-1 H. Hollis · J. Cullinane-Liburd
  2. 12' F. Hoti
  3. 17' T. Tonks B. Milnes
  4. 32' 0-2 D. Creaney
  5. 36' K. Finn G. Morrison
  6. HT0-2
  7. 46' O. Bray T. Pugh
  8. 46' J. Evans F. Hoti
  9. 60' J. Cooke R. Galvin
  10. 62' B. Waters · J. Cooke 1-2
  11. 72' M. Curley T. McGlinchey
  12. 74' J. Cooke 2-2
  13. 79' K. George A. Oluwabori
  14. 79' C. Wreh D. Creaney
  15. 84' B. Enoru B. Acquaye
  16. 87' S. High · O. Bray 3-2
  17. FT3-2

Đội hình

F.C. Halifax Town HLV: C. Millington
  1. 1S. Johnson
  2. 2J. Cummings
  3. 15W. Smith
  4. 5A. Senior
  5. 3R. Galvin ▼ 60'
  6. 7M. Wright
  7. 23T. Pugh ▼ 46'
  8. 30S. High
  9. 18F. Hoti ▼ 46'
  10. 29B. Waters
  11. 22A. Oluwabori ▼ 79'

Dự bị 7

  1. 26O. Bray ▲ 46'
  2. 6J. Evans ▲ 46'
  3. 10J. Cooke ▲ 60'
  4. 19K. George ▲ 79'
  5. 12N. Ford
  6. 27A. Alimi-Adetoro
  7. 14H. Sutcliffe
Tamworth F.C. HLV: A. Peaks
  1. 1J. Singh
  2. 26H. Hollis
  3. 11L. Fairlamb
  4. 5K. Digie
  5. 18J. Cullinane-Liburd
  6. 8B. Milnes ▼ 17'
  7. 16B. Acquaye ▼ 84'
  8. 19T. McGlinchey ▼ 72'
  9. 15G. Morrison ▼ 36'
  10. 20N. Tshikuna
  11. 9D. Creaney ▼ 79'

Dự bị 7

  1. 4T. Tonks ▲ 17'
  2. 7K. Finn ▲ 36'
  3. 2M. Curley ▲ 72'
  4. 12C. Wreh ▲ 79'
  5. 22B. Enoru ▲ 84'
  6. 21L. Phillips
  7. 27M. Okafor

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

60Trận đấu63
63Ghi được92
72Thủng lưới102
1.05Bàn thắng mỗi trận1.46
19Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn33
38Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu