Yeovil Town F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Aldershot Town F.C.

Yeovil Town F.C. vs Aldershot Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Yeovil Town F.C. 1-1 Aldershot Town F.C. tại Conference Premier, 28 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Yeovil Town F.C. thắng 2, hòa 3, Aldershot Town F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 12
Sân vận động
Huish Park Stadium, Yeovil, Somerset
Phong độ
WWLLD Yeovil Town F.C.
DWLWD Aldershot Town F.C.
  1. 7' 0-1 J. Barrett · J. Henry
  2. 18' R. Jones
  3. HT0-1
  4. 46' J. Plant A. Whittle
  5. 57' F. Nouble
  6. 57' C. McGuckin · J. Young 1-1
  7. 59' L. Byrd
  8. 59' A. Jarvis C. McGuckin
  9. 61' T. Frost D. Tetek
  10. 62' J. Henry
  11. 67' O. Scott J. Henry
  12. 75' M. Worthington B. McGavin
  13. 77' A. Jarvis
  14. 80' S. Pearson J. Young
  15. 84' K. Corbett Hady Ghandour
  16. 87' R. Menayese D. Ellison
  17. 90'+10 D. Bernard
  18. 90'+2 M. Mullins R. Jones
  19. FT1-1

Đội hình

Yeovil Town F.C. HLV: M. Cooper
  1. 1O. Wright
  2. 3A. Whittle ▼ 46'
  3. 6J. Wannell
  4. 4M. Williams
  5. 33D. Bernard
  6. 11J. Young ▼ 80'
  7. 24C. Cooper
  8. 14B. McGavin ▼ 75'
  9. 17D. Morgan
  10. 10F. Nouble
  11. 35C. McGuckin ▼ 59'

Dự bị 7

  1. 18J. Plant ▲ 46'
  2. 9A. Jarvis ▲ 59'
  3. 8M. Worthington ▲ 75'
  4. 7S. Pearson ▲ 80'
  5. 16S. Lo-Everton
  6. 22M. Gould
  7. 5F. Cousin-Dawson
Aldershot Town F.C. HLV: T. Widdrington
  1. 28M. Dewhurst
  2. 5C. Maghoma
  3. 21A. Akpan
  4. 2L. Byrd
  5. 35D. Ellison ▼ 87'
  6. 7C. Hargreaves
  7. 34D. Tetek ▼ 61'
  8. 11R. Jones ▼ 90'
  9. 27J. Henry ▼ 67'
  10. 10J. Barrett
  11. 23Hady Ghandour ▼ 84'

Dự bị 6

  1. 8T. Frost ▲ 61'
  2. 18O. Scott ▲ 67'
  3. 9K. Corbett ▲ 84'
  4. 25R. Menayese ▲ 87'
  5. 24M. Mullins ▲ 90'
  6. 1J. van Stappershoef

Thống kê

03
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu66
72Ghi được121
72Thủng lưới107
1.31Bàn thắng mỗi trận1.83
14Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn46
40Hiệp hai71

Đối đầu

Trang trận đấu