Aldershot Town F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Yeovil Town F.C.

Aldershot Town F.C. vs Yeovil Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Aldershot Town F.C. 1-1 Yeovil Town F.C. tại Conference Premier, 7 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Aldershot Town F.C. thắng 5, hòa 3, Yeovil Town F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 42
Sân vận động
Electrical Services Stadium, Aldershot, Hampshire
Trọng tài
J. Durkin
Phong độ
DWLWD Aldershot Town F.C.
WWLLD Yeovil Town F.C.
  1. 12' C. Cooper
  2. 31' T. Cordner
  3. HT0-0
  4. 48' J. Young
  5. 50' T. Cordner 1-0
  6. 54' J. Staunton
  7. 59' C. Harriott R. Law
  8. 59' S. Pollock J. Young
  9. 65' 1-1 C. Harriott
  10. 66' J. Amaluzor J. Partington
  11. 69' M. Klass J. McQuoid
  12. 76' J. Hutchinson J. Barham
  13. 77' T. Campbell
  14. 85' C. Johnson
  15. 86' G. Smith
  16. 89' A. Oluwabori M. Worthington
  17. 90'+6 M. Klass
  18. FT1-1

Đội hình

Aldershot Town F.C. HLV: T. Widdrington
  1. 1L. Ashby-Hammond
  2. 4J. Partington ▼ 66'
  3. 16C. Jordan
  4. 3O. Harfield
  5. 22H. Mnoga
  6. 5T. Cordner
  7. 18H. Ochieng
  8. 23R. Glover
  9. 10J. McQuoid ▼ 69'
  10. 30J. Barham ▼ 76'
  11. 9T. Campbell

Dự bị 5

  1. 7J. Amaluzor ▲ 66'
  2. 20M. Klass ▲ 69'
  3. 17J. Hutchinson ▲ 76'
  4. 15J. Rowe
  5. 36L. Thomas
Yeovil Town F.C. HLV: M. Cooper
  1. 1G. Smith
  2. 17C. Johnson
  3. 32J. Staunton
  4. 16R. Law ▼ 59'
  5. 26O. Bevan
  6. 36M. Freckleton
  7. 11J. Young ▼ 59'
  8. 24C. Cooper
  9. 7M. Worthington ▼ 89'
  10. 10J. Maguire-Drew
  11. 14M. Linton

Dự bị 5

  1. 28C. Harriott ▲ 59'
  2. 33S. Pollock ▲ 59'
  3. 27A. Oluwabori ▲ 89'
  4. 3J. Reckord
  5. 5M. Hunt

Thống kê

03
50

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu54
84Ghi được37
85Thủng lưới64
1.5Bàn thắng mỗi trận0.69
13Giữ sạch lưới16
32Trên 2.5 bàn14
51Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu