Solihull Moors F.C.
2 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Southend United F.C.

Solihull Moors F.C. vs Southend United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Solihull Moors F.C. 2-4 Southend United F.C. tại Conference Premier, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Solihull Moors F.C. thắng 1, hòa 1, Southend United F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 10
Sân vận động
ARMCO Arena, Solihull, West Midlands
Phong độ
LLLLD Solihull Moors F.C.
WWLDW Southend United F.C.
  1. 19' 0-1 K. Appiah-Forson · A. Crowther
  2. 27' 0-2 A. Pepple · H. Taylor
  3. 31' A. Whitmore
  4. 41' S. Bowen · C. Wilkinson 1-2
  5. HT1-2
  6. 56' 1-3 G. Scott-Morriss · A. Pepple
  7. 61' N. Ralph
  8. 65' J. Stevens J. Bostock
  9. 67' J. Stevens11m 2-3
  10. 69' 2-4 A. Pepple · M. Bonne
  11. 70' J. Gubbins A. Pepple
  12. 74' J. Morton G. Moncur
  13. 79' J. Pinnington O. Tipton
  14. 84' G. Scott-Morriss
  15. 86' J. Wood J. Bridge
  16. 88' M. Bonne
  17. 90' J. Stevens
  18. FT2-4

Đội hình

Solihull Moors F.C. HLV: A. Whing
  1. 1L. Walker
  2. 19J. Tunnicliffe
  3. 5A. Whitmore
  4. 2J. Clarke
  5. 16O. Tipton▼ 79'
  6. 3J. Newton
  7. 15J. Bostock▼ 65'
  8. 4J. Osborne
  9. 14B. Stevenson
  10. 8S. Bowen
  11. 10C. Wilkinson

Dự bị 6

  1. 7J. Stevens▲ 65'
  2. 20J. Pinnington▲ 79'
  3. 17J. Labadie
  4. 25K. Ryley
  5. 13A. Flahavan
  6. 23F. Howell
Southend United F.C. HLV: K. Maher
  1. 30C. Andeng-Ndi
  2. 3N. Ralph
  3. 16H. Taylor
  4. 2G. Scott-Morriss
  5. 20G. Moncur▼ 74'
  6. 7J. Bridge▼ 86'
  7. 8Noor Husin
  8. 22K. Appiah-Forson
  9. 5A. Crowther
  10. 9M. Bonne
  11. 19A. Pepple▼ 70'

Dự bị 6

  1. 15J. Gubbins▲ 70'
  2. 23J. Morton▲ 74'
  3. 14J. Wood▲ 86'
  4. 4G. Wind
  5. 25J. Hillson
  6. 26M. Faulkner

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Barnet F.C.
46 97 - 38 +59 102
2
York City
46 95 - 42 +53 96
3
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 83
4
Rochdale A.F.C.
46 69 - 44 +25 74
5
Oldham Athletic A.F.C.
46 64 - 48 +16 73
6
F.C. Halifax Town
46 50 - 46 +4 70
7
Southend United F.C.
46 59 - 48 +11 68
8
Gateshead F.C.
46 76 - 68 +8 67
9
Altrincham F.C.
46 68 - 62 +6 64
10
Tamworth F.C.
46 65 - 72 -7 64
11
Hartlepool United F.C.
46 59 - 62 -3 60
12
Sutton Utd
46 59 - 64 -5 60
13
Eastleigh F.C.
46 58 - 61 -3 59
14
Solihull Moors F.C.
46 61 - 67 -6 58
15
Woking F.C.
46 52 - 59 -7 58
16
Aldershot Town F.C.
46 69 - 83 -14 57
17
Braintree Town F.C.
46 51 - 59 -8 56
18
Yeovil Town F.C.
46 51 - 60 -9 56
19
Boston United F.C.
46 54 - 67 -13 55
20
Wealdstone F.C.
46 56 - 76 -20 53
21
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 62 -1 52
22
Maidenhead United F.C.
46 57 - 75 -18 52
23
A.F.C. Fylde
46 50 - 85 -35 40
24
Ebbsfleet United F.C.
46 38 - 98 -60 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu60
73Ghi được88
80Thủng lưới68
1.3Bàn thắng mỗi trận1.47
10Giữ sạch lưới24
28Trên 2.5 bàn28
47Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu