Hartlepool United F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
F.C. Halifax Town

Hartlepool United F.C. vs F.C. Halifax Town

Tỷ số chung cuộc: Hartlepool United F.C. 1-0 F.C. Halifax Town tại Conference Premier, 29 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hartlepool United F.C. thắng 4, hòa 3, F.C. Halifax Town thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 42
Sân vận động
The Suit Direct Stadium, Hartlepool, County Durham
Phong độ
LLWLL Hartlepool United F.C.
WLWWW F.C. Halifax Town
  1. 45'+1 L. Waterfall
  2. HT0-0
  3. 53' L. Summerfield K. Thompson-Sommers
  4. 54' J. Hunter
  5. 59' A. Oluwabori A. Cosgrave
  6. 61' T. Agyemang C. Duffus
  7. 72' E. Dieseruvwe11m 1-0
  8. 81' K. George F. Hoti
  9. 87' M. Wright
  10. 89' C. Cooper C. Cooke
  11. FT1-0

Đội hình

Hartlepool United F.C. HLV: J. Askey
  1. 13P. Jameson
  2. 42L. Waterfall
  3. 29T. Parkes
  4. 3D. Ferguson
  5. 32L. Stephenson
  6. 35N. Featherstone
  7. 10C. Cooke ▼ 89'
  8. 22T. Crawford
  9. 20E. Dieseruvwe
  10. 36C. Duffus ▼ 61'
  11. 12J. Grey

Dự bị 5

  1. 28T. Agyemang ▲ 61'
  2. 41C. Cooper ▲ 89'
  3. 1J. Dixon
  4. 23E. Onariase
  5. 34K. Oduroh
F.C. Halifax Town HLV: C. Millington
  1. 1S. Johnson
  2. 6J. Stott
  3. 2T. Golden
  4. 5A. Senior
  5. 3R. Galvin
  6. 17M. Wright
  7. 8J. Hunter
  8. 14K. Thompson-Sommers ▼ 53'
  9. 18F. Hoti ▼ 81'
  10. 9R. Harker
  11. 19A. Cosgrave ▼ 59'

Dự bị 5

  1. 4L. Summerfield ▲ 53'
  2. 22A. Oluwabori ▲ 59'
  3. 27K. George ▲ 81'
  4. 12J. Evans
  5. 28J. Jenkins

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chesterfield F.C.
46 106 - 65 +41 98
2
Barnet F.C.
46 91 - 60 +31 86
3
Bromley F.C.
46 73 - 49 +24 81
4
Altrincham F.C.
46 84 - 59 +25 77
5
Solihull Moors F.C.
46 71 - 62 +9 76
6
Gateshead F.C.
46 88 - 64 +24 75
7
F.C. Halifax Town
46 58 - 50 +8 71
8
Aldershot Town F.C.
46 74 - 83 -9 69
9
Southend United F.C.
46 70 - 45 +25 65
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 60 +3 63
11
Rochdale A.F.C.
46 69 - 64 +5 62
12
Hartlepool United F.C.
46 70 - 82 -12 60
13
Eastleigh F.C.
46 73 - 87 -14 59
14
Maidenhead United F.C.
46 60 - 67 -7 58
15
Dagenham & Redbridge F.C.
46 69 - 63 +6 56
16
Wealdstone F.C.
46 60 - 72 -12 56
17
Woking F.C.
46 49 - 55 -6 55
18
A.F.C. Fylde
46 74 - 82 -8 55
19
Ebbsfleet United F.C.
46 59 - 74 -15 54
20
York City
46 55 - 69 -14 53
21
Boreham Wood F.C.
46 59 - 73 -14 52
22
Kidderminster Harriers F.C.
46 40 - 59 -19 46
23
Dorking Wanderers F.C.
46 54 - 85 -31 45
24
Oxford City F.C.
46 54 - 94 -40 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
88Ghi được68
91Thủng lưới59
1.63Bàn thắng mỗi trận1.24
7Giữ sạch lưới19
34Trên 2.5 bàn24
48Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu