Hartlepool United F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
F.C. Halifax Town

Hartlepool United F.C. vs F.C. Halifax Town

Tỷ số chung cuộc: Hartlepool United F.C. 3-1 F.C. Halifax Town tại Conference Premier, 26 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hartlepool United F.C. thắng 4, hòa 3, F.C. Halifax Town thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 16
Sân vận động
The Super 6 Stadium, Hartlepool, County Durham
Trọng tài
A. Kitchen
Phong độ
LLWLL Hartlepool United F.C.
LWLWW F.C. Halifax Town
  1. 7' R. Johnson 1-0
  2. 13' 1-1 B. Chadwick
  3. 27' J. Bunney D. Ferguson
  4. HT1-1
  5. 54' N. Bell
  6. 57' R. Oates 2-1
  7. 69' N. Bell
  8. 69' N. Bell
  9. 79' J. Earing G. Nepomuceno
  10. 83' M. Enigbokan-Bloomfield R. Oates
  11. 89' M. Enigbokan-Bloomfield 3-1
  12. FT3-1

Đội hình

Hartlepool United F.C. HLV: D. Challinor
  1. B. Killip
  2. D. Ferguson ▼ 27'
  3. R. Oates ▼ 83'
  4. R. Johnson
  5. J. Sterry
  6. O. Odusina
  7. T. Magloire
  8. N. Featherstone
  9. G. Holohan
  10. M. Shelton
  11. L. Armstrong

Dự bị 5

  1. J. Bunney ▲ 27'
  2. M. Enigbokan-Bloomfield ▲ 83'
  3. J. Grey
  4. R. Donaldson
  5. T. Crawford
F.C. Halifax Town HLV: P. Wild
  1. S. Johnson
  2. N. Maher
  3. J. Senior
  4. T. Bradbury
  5. L. Summerfield
  6. M. Woods
  7. D. Williams
  8. K. Green
  9. B. Chadwick
  10. G. Nepomuceno ▼ 79'
  11. N. Bell

Dự bị 5

  1. J. Earing ▲ 79'
  2. D. Tear
  3. H. Davison-Hale
  4. N. Crane
  5. N. Danns

Thống kê

00
21

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sutton Utd
42 72 - 36 +36 84
2
Torquay United F.C.
42 68 - 39 +29 80
3
Stockport County F.C.
42 69 - 32 +37 77
4
Hartlepool United F.C.
42 66 - 43 +23 76
5
Notts County F.C.
42 62 - 41 +21 70
6
Chesterfield F.C.
42 60 - 43 +17 69
7
Bromley F.C.
42 63 - 53 +10 69
8
Wrexham A.F.C.
42 64 - 43 +21 68
9
Eastleigh F.C.
42 49 - 40 +9 66
10
F.C. Halifax Town
42 63 - 54 +9 65
11
Solihull Moors F.C.
42 58 - 48 +10 64
12
Dagenham & Redbridge F.C.
42 53 - 48 +5 60
13
Maidenhead United F.C.
42 62 - 60 +2 56
14
Boreham Wood F.C.
42 52 - 48 +4 55
15
Aldershot Town F.C.
42 59 - 66 -7 52
16
Yeovil Town F.C.
42 58 - 68 -10 52
17
Altrincham F.C.
42 46 - 60 -14 47
18
Weymouth F.C.
42 45 - 71 -26 39
19
Wealdstone F.C.
42 49 - 99 -50 37
20
Woking F.C.
42 42 - 69 -27 33
21
King's Lynn Town F.C.
42 50 - 98 -48 31
22
Barnet F.C.
42 37 - 88 -51 31
23
Dover Athletic F.C.
0 0 - 0 0 0
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu47
84Ghi được69
52Thủng lưới62
1.71Bàn thắng mỗi trận1.47
18Giữ sạch lưới10
25Trên 2.5 bàn28
44Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu