Altrincham F.C.
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Gateshead F.C.

Altrincham F.C. vs Gateshead F.C.

Tỷ số chung cuộc: Altrincham F.C. 2-3 Gateshead F.C. tại Conference Premier, 23 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Altrincham F.C. thắng 5, hòa 2, Gateshead F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 41
Sân vận động
The J. Davidson Stadium, Altrincham, Cheshire
Phong độ
LLWWW Altrincham F.C.
LLLDL Gateshead F.C.
  1. 16' A. Newby 1-0
  2. 30' B. Worman
  3. 33' G. Wilson
  4. HT1-0
  5. 46' D. Mooney J. Amaluzor
  6. 50' 1-1 M. Dinanga
  7. 53' D. Mooney 2-1
  8. 57' 2-2 K. Evans
  9. 67' G. Olley M. Dinanga
  10. 72' R. Linney M. Kosylo
  11. 73' K. Adom B. Worman
  12. 73' 2-3 K. Adom
  13. 76' M. Hancox G. Wilson
  14. 80' R. Booty C. Whelan
  15. 81' K. Richardson
  16. 86' K. Adom
  17. 87' L. Banks
  18. FT2-3

Đội hình

Altrincham F.C. HLV: P. Parkinson
  1. 1E. Ross
  2. 2L. Banks
  3. 4L. Baines
  4. 30A. Newby
  5. 6E. Osborne
  6. 19G. Wilson ▼ 76'
  7. 10C. Conn-Clarke
  8. 15J. Southern-Cooper
  9. 7M. Kosylo ▼ 72'
  10. 17J. Donawa
  11. 11J. Amaluzor ▼ 46'

Dự bị 5

  1. 44D. Mooney ▲ 46'
  2. 9R. Linney ▲ 72'
  3. 26M. Hancox ▲ 76'
  4. 14D. Angus
  5. 16S. Roscoe-Byrne
Gateshead F.C. HLV: R. Elliot
  1. 31N. Harness
  2. 8E. Francis
  3. 2R. Tinkler
  4. 5K. Richardson
  5. 4C. Whelan ▼ 80'
  6. 19L. Hannant
  7. 11B. Worman ▼ 73'
  8. 12K. Evans
  9. 30M. Jobe
  10. 9M. Dinanga ▼ 67'
  11. 14D. Brown

Dự bị 5

  1. 10G. Olley ▲ 67'
  2. 26K. Adom ▲ 73'
  3. 3R. Booty ▲ 80'
  4. 7T. Allan
  5. 18J. Grayson

Thống kê

02
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chesterfield F.C.
46 106 - 65 +41 98
2
Barnet F.C.
46 91 - 60 +31 86
3
Bromley F.C.
46 73 - 49 +24 81
4
Altrincham F.C.
46 84 - 59 +25 77
5
Solihull Moors F.C.
46 71 - 62 +9 76
6
Gateshead F.C.
46 88 - 64 +24 75
7
F.C. Halifax Town
46 58 - 50 +8 71
8
Aldershot Town F.C.
46 74 - 83 -9 69
9
Southend United F.C.
46 70 - 45 +25 65
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 60 +3 63
11
Rochdale A.F.C.
46 69 - 64 +5 62
12
Hartlepool United F.C.
46 70 - 82 -12 60
13
Eastleigh F.C.
46 73 - 87 -14 59
14
Maidenhead United F.C.
46 60 - 67 -7 58
15
Dagenham & Redbridge F.C.
46 69 - 63 +6 56
16
Wealdstone F.C.
46 60 - 72 -12 56
17
Woking F.C.
46 49 - 55 -6 55
18
A.F.C. Fylde
46 74 - 82 -8 55
19
Ebbsfleet United F.C.
46 59 - 74 -15 54
20
York City
46 55 - 69 -14 53
21
Boreham Wood F.C.
46 59 - 73 -14 52
22
Kidderminster Harriers F.C.
46 40 - 59 -19 46
23
Dorking Wanderers F.C.
46 54 - 85 -31 45
24
Oxford City F.C.
46 54 - 94 -40 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu59
97Ghi được118
79Thủng lưới82
1.67Bàn thắng mỗi trận2
17Giữ sạch lưới16
36Trên 2.5 bàn39
44Hiệp hai74

Đối đầu

Trang trận đấu