Gateshead F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Altrincham F.C.

Gateshead F.C. vs Altrincham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gateshead F.C. 0-2 Altrincham F.C. tại Conference Premier, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gateshead F.C. thắng 3, hòa 2, Altrincham F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 15
Sân vận động
Gateshead International Stadium, Gateshead, Tyne and Wear
Phong độ
LLLDL Gateshead F.C.
LLWWW Altrincham F.C.
  1. 23' C. McBride
  2. 26' J. Amaluzor
  3. 28' E. Osborne
  4. 45'+2 R. Booty
  5. HT0-0
  6. 47' 0-1 J. Amaluzor
  7. 60' B. Chadwick J. Hunter
  8. 68' D. Angus C. Conn-Clarke
  9. 73' A. Rutledge M. Dinanga
  10. 76' C. Pani R. Booty
  11. 90'+3 A. Mair
  12. 90'+3 E. Francis
  13. 90'+6 C. Pani
  14. 90'+1 J. Donawa J. Amaluzor
  15. 90'+2 0-2 J. Donawa
  16. FT0-2

Đội hình

Gateshead F.C. HLV: M. Williamson
  1. 1A. Mair
  2. 8E. Francis
  3. 15J. Hunter ▼ 60'
  4. 2R. Tinkler
  5. 18J. Grayson
  6. 5K. Richardson
  7. 3R. Booty ▼ 76'
  8. 10G. Olley
  9. 19L. Hannant
  10. 9M. Dinanga ▼ 73'
  11. 21C. McBride

Dự bị 5

  1. 23B. Chadwick ▲ 60'
  2. 16A. Rutledge ▲ 73'
  3. 17C. Pani ▲ 76'
  4. 6L. Storey
  5. 7T. Allan
Altrincham F.C. HLV: P. Parkinson
  1. 29E. Ross
  2. 5James Jones
  3. 2L. Banks
  4. 3E. Jones
  5. 4L. Baines
  6. 30A. Newby
  7. 6E. Osborne
  8. 10C. Conn-Clarke ▼ 68'
  9. 8I. Marriott
  10. 15J. Southern-Cooper
  11. 11J. Amaluzor ▼ 90'

Dự bị 5

  1. 14D. Angus ▲ 68'
  2. 17J. Donawa ▲ 90'
  3. 16S. Roscoe-Byrne
  4. 18O. German
  5. 21M. Gould

Thống kê

05
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chesterfield F.C.
46 106 - 65 +41 98
2
Barnet F.C.
46 91 - 60 +31 86
3
Bromley F.C.
46 73 - 49 +24 81
4
Altrincham F.C.
46 84 - 59 +25 77
5
Solihull Moors F.C.
46 71 - 62 +9 76
6
Gateshead F.C.
46 88 - 64 +24 75
7
F.C. Halifax Town
46 58 - 50 +8 71
8
Aldershot Town F.C.
46 74 - 83 -9 69
9
Southend United F.C.
46 70 - 45 +25 65
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 60 +3 63
11
Rochdale A.F.C.
46 69 - 64 +5 62
12
Hartlepool United F.C.
46 70 - 82 -12 60
13
Eastleigh F.C.
46 73 - 87 -14 59
14
Maidenhead United F.C.
46 60 - 67 -7 58
15
Dagenham & Redbridge F.C.
46 69 - 63 +6 56
16
Wealdstone F.C.
46 60 - 72 -12 56
17
Woking F.C.
46 49 - 55 -6 55
18
A.F.C. Fylde
46 74 - 82 -8 55
19
Ebbsfleet United F.C.
46 59 - 74 -15 54
20
York City
46 55 - 69 -14 53
21
Boreham Wood F.C.
46 59 - 73 -14 52
22
Kidderminster Harriers F.C.
46 40 - 59 -19 46
23
Dorking Wanderers F.C.
46 54 - 85 -31 45
24
Oxford City F.C.
46 54 - 94 -40 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu58
118Ghi được97
82Thủng lưới79
2Bàn thắng mỗi trận1.67
16Giữ sạch lưới17
39Trên 2.5 bàn36
74Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu