Gateshead F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Altrincham F.C.

Gateshead F.C. vs Altrincham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Gateshead F.C. 1-3 Altrincham F.C. tại Conference Premier, 4 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gateshead F.C. thắng 3, hòa 2, Altrincham F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 13
Sân vận động
Gateshead International Stadium, Gateshead, Tyne and Wear
Trọng tài
A. Bannister
Phong độ
LLLDL Gateshead F.C.
LLWWW Altrincham F.C.
  1. 3' O. Bailey 1-0
  2. 12' 1-1 C. Conn-Clarke
  3. 16' A. Yussuf P. Blackett
  4. 24' K. Conteh
  5. 28' R. Barrows
  6. 32' 1-2 M. Dinanga
  7. HT1-2
  8. 50' A. Campbell
  9. 67' E. Osborne
  10. 67' D. Jarvis M. Williamson
  11. 70' 1-3 D. Malone
  12. 74' J. Hulme M. Dinanga
  13. 74' A. Bennett C. Conn-Clarke
  14. 80' B. Pringle E. Osborne
  15. 84' L. Hasani L. Daley
  16. FT1-3

Đội hình

Gateshead F.C. HLV: M. Williamson
  1. 1D. Langley
  2. 24M. Williamson ▼ 67'
  3. 2R. Tinkler
  4. 3E. Pye
  5. 33L. Daley ▼ 84'
  6. 8O. Bailey
  7. 10G. Olley
  8. 12D. Ward
  9. 42K. Conteh
  10. 11A. Campbell
  11. 9P. Blackett ▼ 16'

Dự bị 5

  1. 45A. Yussuf ▲ 16'
  2. 4D. Jarvis ▲ 67'
  3. 20L. Hasani ▲ 84'
  4. 21R. Elliot
  5. 41J. Mills
Altrincham F.C. HLV: P. Parkinson
  1. 1O. Byrne
  2. 22R. Barrows
  3. 2E. Jones
  4. 5T. Mullarkey
  5. 10E. Osborne ▼ 80'
  6. 31D. Malone
  7. 8J. Lundstram
  8. 16C. Conn-Clarke ▼ 74'
  9. 23J. Southern-Cooper
  10. 11R. Colclough
  11. 30M. Dinanga ▼ 74'

Dự bị 5

  1. 9J. Hulme ▲ 74'
  2. 27A. Bennett ▲ 74'
  3. 18B. Pringle ▲ 80'
  4. 3L. Brockbank
  5. 26J. Jones

Thống kê

02
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu58
93Ghi được89
88Thủng lưới98
1.52Bàn thắng mỗi trận1.53
14Giữ sạch lưới6
36Trên 2.5 bàn36
42Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu