Hartlepool United F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Altrincham F.C.

Hartlepool United F.C. vs Altrincham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hartlepool United F.C. 3-2 Altrincham F.C. tại Conference Premier, 20 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Hartlepool United F.C. thắng 3, hòa 4, Altrincham F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 35
Sân vận động
The Suit Direct Stadium, Hartlepool, County Durham
Phong độ
LLWLL Hartlepool United F.C.
LWWWL Altrincham F.C.
  1. 18' E. Onariase L. Hendrie
  2. 33' 0-1 M. Kosylo
  3. 41' T. Crawford
  4. HT0-1
  5. 46' L. Stephenson B. Dickenson
  6. 49' E. Dieseruvwe 1-1
  7. 53' E. Dieseruvwe11m 2-1
  8. 55' L. Baines M. Kosylo
  9. 55' R. Linney D. Mooney
  10. 60' J. Cooper
  11. 60' C. Conn-Clarke G. Wilson
  12. 61' E. Dieseruvwe
  13. 69' D. Ferguson 3-1
  14. 80' E. Osborne
  15. 89' K. Wallace T. Crawford
  16. 90'+4 C. Cooke
  17. 90'+1 3-2 D. Angus
  18. FT3-2

Đội hình

Hartlepool United F.C. HLV: J. Askey
  1. 1J. Dixon
  2. 42L. Waterfall
  3. 29T. Parkes
  4. 27L. Hendrie ▼ 18'
  5. 3D. Ferguson
  6. 35N. Featherstone
  7. 38B. Dickenson ▼ 46'
  8. 10C. Cooke
  9. 22T. Crawford ▼ 89'
  10. 20E. Dieseruvwe
  11. 12J. Grey

Dự bị 5

  1. 23E. Onariase ▲ 18'
  2. 32L. Stephenson ▲ 46'
  3. 6K. Wallace ▲ 89'
  4. 13P. Jameson
  5. 41C. Cooper
Altrincham F.C. HLV: P. Parkinson
  1. 21M. Gould
  2. 16S. Roscoe-Byrne
  3. 2L. Banks
  4. 3E. Jones
  5. 6E. Osborne
  6. 19G. Wilson ▼ 60'
  7. 8I. Marriott
  8. 15J. Southern-Cooper
  9. 14D. Angus
  10. 7M. Kosylo ▼ 55'
  11. 44D. Mooney ▼ 55'

Dự bị 5

  1. 4L. Baines ▲ 55'
  2. 9R. Linney ▲ 55'
  3. 10C. Conn-Clarke ▲ 60'
  4. 11J. Amaluzor
  5. 30A. Newby

Thống kê

03
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chesterfield F.C.
46 106 - 65 +41 98
2
Barnet F.C.
46 91 - 60 +31 86
3
Bromley F.C.
46 73 - 49 +24 81
4
Altrincham F.C.
46 84 - 59 +25 77
5
Solihull Moors F.C.
46 71 - 62 +9 76
6
Gateshead F.C.
46 88 - 64 +24 75
7
F.C. Halifax Town
46 58 - 50 +8 71
8
Aldershot Town F.C.
46 74 - 83 -9 69
9
Southend United F.C.
46 70 - 45 +25 65
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 60 +3 63
11
Rochdale A.F.C.
46 69 - 64 +5 62
12
Hartlepool United F.C.
46 70 - 82 -12 60
13
Eastleigh F.C.
46 73 - 87 -14 59
14
Maidenhead United F.C.
46 60 - 67 -7 58
15
Dagenham & Redbridge F.C.
46 69 - 63 +6 56
16
Wealdstone F.C.
46 60 - 72 -12 56
17
Woking F.C.
46 49 - 55 -6 55
18
A.F.C. Fylde
46 74 - 82 -8 55
19
Ebbsfleet United F.C.
46 59 - 74 -15 54
20
York City
46 55 - 69 -14 53
21
Boreham Wood F.C.
46 59 - 73 -14 52
22
Kidderminster Harriers F.C.
46 40 - 59 -19 46
23
Dorking Wanderers F.C.
46 54 - 85 -31 45
24
Oxford City F.C.
46 54 - 94 -40 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu58
88Ghi được97
91Thủng lưới79
1.63Bàn thắng mỗi trận1.67
7Giữ sạch lưới17
34Trên 2.5 bàn36
48Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu