Solihull Moors F.C.
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Altrincham F.C.

Solihull Moors F.C. vs Altrincham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Solihull Moors F.C. 0-1 Altrincham F.C. tại Conference Premier, 3 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Solihull Moors F.C. thắng 2, hòa 4, Altrincham F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 32
Sân vận động
ARMCO Arena, Solihull, West Midlands
Phong độ
LLLDL Solihull Moors F.C.
LLWWW Altrincham F.C.
  1. 22' L. Baines
  2. 31' 0-1 J. Amaluzor
  3. HT0-1
  4. 53' G. Mafuta
  5. 62' M. Beck M. Warburton
  6. 68' J. Benton C. Maycock
  7. 71' D. Mooney J. Amaluzor
  8. 80' D. Angus R. Linney
  9. 84' T. Bruck K. Morrison
  10. 86' S. Roscoe-Byrne C. Conn-Clarke
  11. FT0-1

Đội hình

Solihull Moors F.C. HLV: A. Whing
  1. 32N. Hayes
  2. 6K. Morrison ▼ 84'
  3. 35A. Whitmore
  4. 2J. Clarke
  5. 20J. Benn
  6. 12G. Mafuta
  7. 7J. Sbarra
  8. 8C. Maycock ▼ 68'
  9. 27K. Craig
  10. 11M. Warburton ▼ 62'
  11. 14J. Stevens

Dự bị 5

  1. 9M. Beck ▲ 62'
  2. 18J. Benton ▲ 68'
  3. 36T. Bruck ▲ 84'
  4. 17J. Labadie
  5. 19R. Stearman
Altrincham F.C. HLV: P. Parkinson
  1. 21M. Gould
  2. 2L. Banks
  3. 3E. Jones
  4. 4L. Baines
  5. 30A. Newby
  6. 6E. Osborne
  7. 10C. Conn-Clarke ▼ 86'
  8. 8I. Marriott
  9. 15J. Southern-Cooper
  10. 11J. Amaluzor ▼ 71'
  11. 9R. Linney ▼ 80'

Dự bị 5

  1. 44D. Mooney ▲ 71'
  2. 14D. Angus ▲ 80'
  3. 16S. Roscoe-Byrne ▲ 86'
  4. 7M. Kosylo
  5. 19G. Wilson

Thống kê

01
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chesterfield F.C.
46 106 - 65 +41 98
2
Barnet F.C.
46 91 - 60 +31 86
3
Bromley F.C.
46 73 - 49 +24 81
4
Altrincham F.C.
46 84 - 59 +25 77
5
Solihull Moors F.C.
46 71 - 62 +9 76
6
Gateshead F.C.
46 88 - 64 +24 75
7
F.C. Halifax Town
46 58 - 50 +8 71
8
Aldershot Town F.C.
46 74 - 83 -9 69
9
Southend United F.C.
46 70 - 45 +25 65
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 60 +3 63
11
Rochdale A.F.C.
46 69 - 64 +5 62
12
Hartlepool United F.C.
46 70 - 82 -12 60
13
Eastleigh F.C.
46 73 - 87 -14 59
14
Maidenhead United F.C.
46 60 - 67 -7 58
15
Dagenham & Redbridge F.C.
46 69 - 63 +6 56
16
Wealdstone F.C.
46 60 - 72 -12 56
17
Woking F.C.
46 49 - 55 -6 55
18
A.F.C. Fylde
46 74 - 82 -8 55
19
Ebbsfleet United F.C.
46 59 - 74 -15 54
20
York City
46 55 - 69 -14 53
21
Boreham Wood F.C.
46 59 - 73 -14 52
22
Kidderminster Harriers F.C.
46 40 - 59 -19 46
23
Dorking Wanderers F.C.
46 54 - 85 -31 45
24
Oxford City F.C.
46 54 - 94 -40 33
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

61Trận đấu58
105Ghi được97
82Thủng lưới79
1.72Bàn thắng mỗi trận1.67
15Giữ sạch lưới17
38Trên 2.5 bàn36
58Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu