Altrincham F.C.
4 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Solihull Moors F.C.

Altrincham F.C. vs Solihull Moors F.C.

Tỷ số chung cuộc: Altrincham F.C. 4-1 Solihull Moors F.C. tại Conference Premier, 25 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Altrincham F.C. thắng 4, hòa 4, Solihull Moors F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 35
Sân vận động
The J. Davidson Stadium, Altrincham, Cheshire
Trọng tài
P. Marsden
Phong độ
LLWWW Altrincham F.C.
LLLDL Solihull Moors F.C.
  1. 11' T. Sinclair 1-0
  2. 20' T. Whelan
  3. 28' 1-1 M. Roberts
  4. 35' T. Sinclair 2-1
  5. 42' A. Dallas
  6. 44' C. Howe
  7. 45' R. Linney11m 3-1
  8. HT3-1
  9. 55' J. Hulme 4-1
  10. 61' J. Kelly
  11. 64' B. Pringle T. Sinclair
  12. 69' B. Cybulski J. Kelly
  13. 75' C. Maycock T. Whelan
  14. 82' A. Bennett R. Linney
  15. FT4-1

Đội hình

Altrincham F.C. HLV: P. Parkinson
  1. 1O. Byrne
  2. 26J. Jones
  3. 2E. Jones
  4. 6L. Baines
  5. 10E. Osborne
  6. 8J. Lundstram
  7. 4I. Marriott
  8. 28M. Oyedele
  9. 9J. Hulme
  10. 29R. Linney ▼ 82'
  11. 35T. Sinclair ▼ 64'

Dự bị 5

  1. 18B. Pringle ▲ 64'
  2. 27A. Bennett ▲ 82'
  3. 11D. Cashman
  4. 16Junior Quitirna
  5. 21M. Gould
Solihull Moors F.C. HLV: N. Ardley
  1. 1R. Boot
  2. 5C. Howe
  3. 2J. Clarke
  4. 15M. Roberts
  5. 32J. Mills
  6. 10J. Osborne
  7. 7J. Sbarra
  8. 18T. Whelan ▼ 75'
  9. 27M. Beck
  10. 9A. Dallas
  11. 14J. Kelly ▼ 69'

Dự bị 5

  1. 19B. Cybulski ▲ 69'
  2. 8C. Maycock ▲ 75'
  3. 6A. Gudger
  4. 17J. Donawa
  5. 28F. Howell

Thống kê

00
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu52
89Ghi được68
98Thủng lưới73
1.53Bàn thắng mỗi trận1.31
6Giữ sạch lưới11
36Trên 2.5 bàn25
50Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu