Boreham Wood F.C.
0 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Gateshead F.C.

Boreham Wood F.C. vs Gateshead F.C.

Tỷ số chung cuộc: Boreham Wood F.C. 0-2 Gateshead F.C. tại Conference Premier, 25 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Boreham Wood F.C. thắng 3, hòa 5, Gateshead F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 38
Sân vận động
Meadow Park, Borehamwood, Hertfordshire
Trọng tài
G. Parsons
Phong độ
WWWWW Boreham Wood F.C.
LLLDL Gateshead F.C.
  1. 20' K. Conteh
  2. 24' 0-1 A. Campbell
  3. HT0-1
  4. 50' G. Broadbent
  5. 53' L. Storey D. Ward
  6. 63' S. Wearne
  7. 64' D. Newton L. Ndlovu
  8. 76' W. Harris M. Dinanga
  9. 77' D. Lewis Érico Sousa
  10. 82' J. Rees Z. Brunt
  11. 87' 0-2 A. Campbell
  12. FT0-2

Đội hình

Boreham Wood F.C. HLV: L. Garrard
  1. 1N. Ashmore
  2. 25C. Bush
  3. 3F. Ilesanmi
  4. 5W. Evans
  5. 17J. Payne
  6. 19Érico Sousa ▼ 77'
  7. 8G. Broadbent
  8. 26D. Agbontohoma
  9. 20Z. Brunt ▼ 82'
  10. 10T. Marsh
  11. 9L. Ndlovu ▼ 64'

Dự bị 5

  1. 11D. Newton ▲ 64'
  2. 15D. Lewis ▲ 77'
  3. 7J. Rees ▲ 82'
  4. 2D. Kelly-Evans
  5. 12J. Fyfield
Gateshead F.C. HLV: M. Williamson
  1. 31J. Montgomery
  2. 18E. Francis
  3. 2R. Tinkler
  4. 8O. Bailey
  5. 10G. Olley
  6. 12D. Ward ▼ 53'
  7. 44S. Wearne
  8. 20L. Hasani
  9. 42K. Conteh
  10. 11A. Campbell
  11. 9M. Dinanga ▼ 76'

Dự bị 4

  1. 6L. Storey ▲ 53'
  2. 19W. Harris ▲ 76'
  3. 1F. Marschall
  4. 3E. Pye

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu61
73Ghi được93
58Thủng lưới88
1.24Bàn thắng mỗi trận1.52
18Giữ sạch lưới14
15Trên 2.5 bàn36
40Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu