Dorking Wanderers F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Torquay United F.C.

Dorking Wanderers F.C. vs Torquay United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Dorking Wanderers F.C. 3-2 Torquay United F.C. tại Conference Premier, 21 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Dorking Wanderers F.C. thắng 2, hòa 2, Torquay United F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 34
Sân vận động
Meadowbank Stadium, Dorking, Surrey
Trọng tài
D. Middleton
Phong độ
LWWDD Dorking Wanderers F.C.
LDLWW Torquay United F.C.
  1. 6' J. McShane 1-0
  2. 24' B. Taylor
  3. 32' K. Evans
  4. 45'+1 1-1 A. Jarvis
  5. HT1-1
  6. 46' 1-2 T. Lapslie
  7. 48' K. Evans
  8. 48' K. Evans
  9. 52' B. Wyatt T. Fadahunsi
  10. 53' J. Muitt E. Harris
  11. 53' H. Ottaway M. Briggs
  12. 57' H. Ottaway 2-2
  13. 61' H. Ottaway 3-2
  14. 64' I. Philpott G. Francomb
  15. 73' R. Hanson B. McGavin
  16. 73' J. Mensah D. Moxey
  17. 78' A. Jarvis
  18. 78' L. Moore
  19. 84' J. Muitt
  20. FT3-2

Đội hình

Dorking Wanderers F.C. HLV: M. White
  1. 21D. Lincoln
  2. 27T. Craig
  3. 37G. Francomb ▼ 64'
  4. 5E. Harris ▼ 53'
  5. 3B. Taylor
  6. 8M. Briggs ▼ 53'
  7. 30S. Bowerman
  8. 18L. Moore
  9. 9R. Seager
  10. 17J. Taylor
  11. 11J. McShane

Dự bị 5

  1. 7J. Muitt ▲ 53'
  2. 24H. Ottaway ▲ 53'
  3. 2I. Philpott ▲ 64'
  4. 20D. Gallagher
  5. 29A. Egan
Torquay United F.C. HLV: G. Johnson
  1. 1M. Halstead
  2. 21D. Moxey ▼ 73'
  3. 16S. Donnellan
  4. 6R. Marshall
  5. 11K. Evans
  6. 19N. Lawrence
  7. 4T. Lapslie
  8. 14B. McGavin ▼ 73'
  9. 27D. De Silva
  10. 9A. Jarvis
  11. 10T. Fadahunsi ▼ 52'

Dự bị 5

  1. 15B. Wyatt ▲ 52'
  2. 7R. Hanson ▲ 73'
  3. 12J. Mensah ▲ 73'
  4. 3D. Martin
  5. 22R. Lovett

Thống kê

03
31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu59
90Ghi được79
106Thủng lưới102
1.61Bàn thắng mỗi trận1.34
10Giữ sạch lưới12
39Trên 2.5 bàn32
44Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu