Dorking Wanderers F.C. vs Torquay United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Dorking Wanderers F.C. 0-1 Torquay United F.C. tại Conference South, 15 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Dorking Wanderers F.C. thắng 2, hòa 2, Torquay United F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 39
- Sân vận động
- Meadowbank Stadium, Dorking, Surrey
- Phong độ
- LWWDD Dorking Wanderers F.C.
- LDLWW Torquay United F.C.
- HT0-0
- 55' ▲ R. Murphy ▼ A. Rutherford
- 65' ▲ J. Young ▼ C. Carter
- 65' ▲ M. Briggs ▼ N. McManus
- 81' ▲ C. Cooke ▼ O. Zanzala
- 82' 0-1 J. Dyer
- 86' ▲ L. Moore ▼ M. Williams
- 86' ▲ J. Thomas ▼ J. Foulston
- 87' ▲ G. Francomb ▼ D. Gallagher
- FT0-1
Đội hình
- H. Foulkes
- T. Craig
- J. Norville-Williams
- N. McManus ▼ 65'
- D. Gallagher ▼ 87'
- C. Carter ▼ 65'
- J. Muitt
- M. Williams ▼ 86'
- J. Prior
- A. Rutherford ▼ 55'
- J. Taylor
Dự bị 5
- R. Murphy ▲ 55'
- J. Young ▲ 65'
- M. Briggs ▲ 65'
- L. Moore ▲ 86'
- G. Francomb ▲ 87'
- J. Hamon
- O. Threlkeld
- J. Foulston ▼ 86'
- J. Dyer
- S. Dreyer
- F. Craske
- M. Jay
- J. Young
- W. Jenkins-Davies
- D. Hayfield
- O. Zanzala ▼ 81'
Dự bị 5
- C. Cooke ▲ 81'
- J. Thomas ▲ 86'
- E. Palmer
- L. Hasani
- O. Mussa
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 42 | +33 | 89 | |
| 2 | 46 | 73 - 42 | +31 | 89 | |
| 3 | 46 | 70 - 43 | +27 | 88 | |
| 4 | 46 | 78 - 58 | +20 | 88 | |
| 5 | 46 | 86 - 48 | +38 | 86 | |
| 6 | 46 | 89 - 54 | +35 | 86 | |
| 7 | 46 | 70 - 38 | +32 | 79 | |
| 8 | 46 | 67 - 54 | +13 | 75 | |
| 9 | 46 | 59 - 54 | +5 | 65 | |
| 10 | 46 | 69 - 68 | +1 | 63 | |
| 11 | 46 | 74 - 62 | +12 | 62 | |
| 12 | 46 | 64 - 75 | -11 | 62 | |
| 13 | 46 | 61 - 72 | -11 | 59 | |
| 14 | 46 | 57 - 69 | -12 | 59 | |
| 15 | 46 | 47 - 48 | -1 | 57 | |
| 16 | 46 | 70 - 75 | -5 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 61 | -10 | 57 | |
| 18 | 46 | 60 - 74 | -14 | 51 | |
| 19 | 46 | 49 - 88 | -39 | 48 | |
| 20 | 46 | 56 - 69 | -13 | 46 | |
| 21 | 46 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 22 | 46 | 47 - 91 | -44 | 38 | |
| 23 | 46 | 43 - 77 | -34 | 33 | |
| 24 | 46 | 45 - 81 | -36 | 32 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu54
93Ghi được86
57Thủng lưới54
1.86Bàn thắng mỗi trận1.59
14Giữ sạch lưới21
28Trên 2.5 bàn26
47Hiệp hai45