Altrincham F.C.
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Woking F.C.

Altrincham F.C. vs Woking F.C.

Tỷ số chung cuộc: Altrincham F.C. 3-1 Woking F.C. tại Conference Premier, 18 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Altrincham F.C. thắng 3, hòa 3, Woking F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 33
Sân vận động
The J. Davidson Stadium, Altrincham, Cheshire
Trọng tài
A. Jackson
Phong độ
LLWWW Altrincham F.C.
WLDLW Woking F.C.
  1. 14' 0-1 M. Dackers
  2. 27' R. Linney11m 1-1
  3. HT1-1
  4. 46' L. Wilkinson J. McNerney
  5. 57' M. Oyedele D. Cashman
  6. 63' M. Welch-Hayes
  7. 67' J. Daly M. Dackers
  8. 67' M. Oyedele 2-1
  9. 70' K. Lofthouse J. Hessenthaler
  10. 87' J. Lundstram 3-1
  11. 88' M. Gyasi R. Linney
  12. FT3-1

Đội hình

Altrincham F.C. HLV: P. Parkinson
  1. 1O. Byrne
  2. 26J. Jones
  3. 34M. Welch-Hayes
  4. 2E. Jones
  5. 6L. Baines
  6. 10E. Osborne
  7. 8J. Lundstram
  8. 4I. Marriott
  9. 9J. Hulme
  10. 29R. Linney ▼ 88'
  11. 11D. Cashman ▼ 57'

Dự bị 5

  1. 28M. Oyedele ▲ 57'
  2. 31M. Gyasi ▲ 88'
  3. 18B. Pringle
  4. 21M. Gould
  5. 27A. Bennett
Woking F.C. HLV: D. Sarll
  1. 13C. Ross
  2. 4S. Cuthbert
  3. 3J. Casey
  4. 5J. McNerney ▼ 46'
  5. 12D. Moss
  6. 24R. Ince
  7. 19J. Hessenthaler ▼ 70'
  8. 14R. Browne
  9. 16S. Nwabuokei
  10. 20M. Dackers ▼ 67'
  11. 10P. Amond

Dự bị 5

  1. 6L. Wilkinson ▲ 46'
  2. 8J. Daly ▲ 67'
  3. 2K. Lofthouse ▲ 70'
  4. 15C. O'Connell
  5. 17J. Kellermann

Thống kê

01
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

58Trận đấu56
89Ghi được85
98Thủng lưới63
1.53Bàn thắng mỗi trận1.52
6Giữ sạch lưới15
36Trên 2.5 bàn26
50Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu