Yeovil Town F.C.
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Wealdstone F.C.

Yeovil Town F.C. vs Wealdstone F.C.

Tỷ số chung cuộc: Yeovil Town F.C. 0-0 Wealdstone F.C. tại Conference Premier, 31 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Yeovil Town F.C. thắng 3, hòa 4, Wealdstone F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 29
Sân vận động
Huish Park Stadium, Yeovil, Somerset
Trọng tài
S. Jackson
Phong độ
DWWWL Yeovil Town F.C.
LDWLW Wealdstone F.C.
  1. 40' D. Hutchinson S. Habergham
  2. HT0-0
  3. 50' A. Fisher J. Young
  4. 54' O. Bevan
  5. 66' B. Richards-Everton J. Maguire-Drew
  6. 72' M. Kretzschmar M. Obiero
  7. 73' C. Wakefield C. Cooper
  8. 77' E. Agbaje
  9. 81' O. Olomola T. Allarakhia
  10. 90'+1 D. Hutchinson
  11. FT0-0

Đội hình

Yeovil Town F.C. HLV: M. Cooper
  1. 1G. Smith
  2. 2M. Williams
  3. 32J. Staunton
  4. 26O. Bevan
  5. 8L. D'Ath
  6. 11J. Young ▼ 50'
  7. 24C. Cooper ▼ 73'
  8. 7M. Worthington
  9. 10J. Maguire-Drew ▼ 66'
  10. 39E. Agbaje
  11. 27A. Oluwabori

Dự bị 5

  1. 9A. Fisher ▲ 50'
  2. 6B. Richards-Everton ▲ 66'
  3. 19C. Wakefield ▲ 73'
  4. 17C. Johnson
  5. 30J. Clarke
Wealdstone F.C. HLV: S. Maynard
  1. 13S. Howes
  2. 28S. Habergham ▼ 40'
  3. 2J. Cook
  4. 24C. Barker
  5. 21B. Ilunga
  6. 5M. Freckleton
  7. 18A. Dyer
  8. 8N. Ferguson
  9. 10C. Andrews
  10. 14M. Obiero ▼ 72'
  11. 7T. Allarakhia ▼ 81'

Dự bị 5

  1. 17D. Hutchinson ▲ 40'
  2. 22M. Kretzschmar ▲ 72'
  3. 9O. Olomola ▲ 81'
  4. 4A. Charles
  5. 6M. Barrett

Thống kê

11
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu56
37Ghi được82
64Thủng lưới98
0.69Bàn thắng mỗi trận1.46
16Giữ sạch lưới11
14Trên 2.5 bàn36
24Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu