Dorking Wanderers F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Maidstone Utd

Dorking Wanderers F.C. vs Maidstone Utd

Tỷ số chung cuộc: Dorking Wanderers F.C. 3-2 Maidstone Utd tại Conference Premier, 13 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dorking Wanderers F.C. thắng 5, hòa 3, Maidstone Utd thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 24
Sân vận động
Meadowbank Stadium, Dorking, Surrey
Trọng tài
G. Parsons
Phong độ
WWDDD Dorking Wanderers F.C.
WWWWL Maidstone Utd
  1. 6' J. McShane 1-0
  2. 22' 1-1 J. Barham
  3. 24' D. Gallagher
  4. 36' A. Egan J. McShane
  5. 41' 1-2 R. Deacon
  6. HT1-2
  7. 48' B. Taylor S. El-Abd
  8. 62' R. Greenidge
  9. 67' R. Greenidge
  10. 67' R. Greenidge
  11. 71' J. Ellul R. Booty
  12. 79' C. Kennedy N. Wheeler
  13. 80' J. Fawole R. Galvin
  14. 88' Hady Ghandour J. Barham
  15. 90' K. Lyons-Foster
  16. 90' R. Seager
  17. 90'+9 Yellow Card
  18. 90'+2 B. Taylor 2-2
  19. 90'+6 B. Taylor 3-2
  20. FT3-2

Đội hình

Dorking Wanderers F.C. HLV: M. White
  1. 1J. Walsh
  2. 4S. El-Abd ▼ 48'
  3. 2I. Philpott
  4. 35A. Procter
  5. 6N. McManus
  6. 20D. Gallagher
  7. 16N. Wheeler ▼ 79'
  8. 9R. Seager
  9. 7J. Muitt
  10. 11J. McShane ▼ 36'
  11. 24H. Ottaway

Dự bị 6

  1. 29A. Egan ▲ 36'
  2. 3B. Taylor ▲ 48'
  3. 12C. Kennedy ▲ 79'
  4. 15A. Mekki
  5. 14J. Cheadle
  6. 5E. Harris
Maidstone Utd HLV: H. Hayrettin
  1. 31D. Barden
  2. 18J. Binnom-Williams
  3. 24K. Lyons-Foster
  4. 20R. Greenidge
  5. 5G. Fowler
  6. 3R. Galvin ▼ 80'
  7. 21R. Deacon
  8. 8S. Corne
  9. 15R. Booty ▼ 71'
  10. 32S. Lawson
  11. 10J. Barham ▼ 88'

Dự bị 5

  1. 4J. Ellul ▲ 71'
  2. 16J. Fawole ▲ 80'
  3. 19Hady Ghandour ▲ 88'
  4. 14D. Odusanya
  5. 30Y. Mersin

Thống kê

02
41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu58
90Ghi được81
106Thủng lưới115
1.61Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới9
39Trên 2.5 bàn38
44Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu