Dorking Wanderers F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Maidstone Utd

Dorking Wanderers F.C. vs Maidstone Utd

Tỷ số chung cuộc: Dorking Wanderers F.C. 1-1 Maidstone Utd tại Conference South, 5 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dorking Wanderers F.C. thắng 5, hòa 3, Maidstone Utd thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference South · South · Vòng 16
Sân vận động
Meadowbank Stadium, Dorking, Surrey
Phong độ
WWDDD Dorking Wanderers F.C.
WWWWL Maidstone Utd
  1. 20' J. Norville-Williams R. Milsom
  2. 32' T. Alexandrou N. McManus
  3. 35' R. Greenidge
  4. 37' B. Camp 1-0
  5. HT1-0
  6. 46' H. Lodovica A. Papadopoulos
  7. 54' 1-1 A. Blair
  8. 55' B. Taylor J. Norville-Williams
  9. 72' M. Briggs S. Bowerman
  10. 90'+5 P. Fonkeu J. Benton
  11. 90'+5 S. Coulthirst H. Lodovica
  12. FT1-1

Đội hình

Dorking Wanderers F.C. HLV: M. White
  1. H. Foulkes
  2. T. Craig
  3. B. Camp
  4. R. Milsom ▼ 20'
  5. N. McManus ▼ 32'
  6. D. Gallagher
  7. J. Young
  8. J. Muitt
  9. S. Bowerman ▼ 72'
  10. J. Prior
  11. A. Rutherford

Dự bị 5

  1. J. Norville-Williams ▲ 20'
  2. T. Alexandrou ▲ 32'
  3. B. Taylor ▲ 55'
  4. M. Briggs ▲ 72'
  5. B. Fuller
Maidstone Utd HLV: G. Elokobi
  1. A. André
  2. R. Greenidge
  3. G. Fowler
  4. C. Seaman
  5. B. Brookes
  6. S. Corne
  7. T. Eweka
  8. A. Papadopoulos ▼ 46'
  9. T. Trusty
  10. J. Benton ▼ 90'
  11. A. Blair

Dự bị 5

  1. H. Lodovica ▲ 46'
  2. P. Fonkeu ▲ 90'
  3. S. Coulthirst ▲ 90'
  4. B. Gurung
  5. L. Holden

Thống kê

00
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Truro City F.C.
46 75 - 42 +33 89
2
Torquay United F.C.
46 73 - 42 +31 89
3
Eastbourne Borough F.C.
46 70 - 43 +27 88
4
Worthing F.C.
46 78 - 58 +20 88
5
Boreham Wood F.C.
46 86 - 48 +38 86
6
Dorking Wanderers F.C.
46 89 - 54 +35 86
7
Maidstone Utd
46 70 - 38 +32 79
8
Weston-super-Mare A.F.C.
46 67 - 54 +13 75
9
Hornchurch F.C.
46 59 - 54 +5 65
10
Farnborough F.C.
46 69 - 68 +1 63
11
Chelmsford City F.C.
46 74 - 62 +12 62
12
Hemel Hempstead Town F.C.
46 64 - 75 -11 62
13
Chesham United F.C.
46 61 - 72 -11 59
14
Chippenham Town F.C.
46 57 - 69 -12 59
15
Bath City F.C.
46 47 - 48 -1 57
16
Slough Town F.C.
46 70 - 75 -5 57
17
Tonbridge Angels F.C.
46 51 - 61 -10 57
18
Hampton & Richmond Borough F.C.
46 60 - 74 -14 51
19
Enfield Town F.C.
46 49 - 88 -39 48
20
Salisbury
46 56 - 69 -13 46
21
St Albans City F.C.
46 47 - 64 -17 45
22
Welling United F.C.
46 47 - 91 -44 38
23
Weymouth F.C.
46 43 - 77 -34 33
24
Aveley F.C.
46 45 - 81 -36 32
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu54
93Ghi được80
57Thủng lưới48
1.86Bàn thắng mỗi trận1.48
14Giữ sạch lưới27
28Trên 2.5 bàn24
47Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu