Southend United F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Altrincham F.C.

Southend United F.C. vs Altrincham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Southend United F.C. 2-2 Altrincham F.C. tại Conference Premier, 3 tháng 12, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Southend United F.C. thắng 5, hòa 1, Altrincham F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 22
Sân vận động
Roots Hall, Southend-on-Sea, Essex
Trọng tài
S. Simpson
Phong độ
WWLDW Southend United F.C.
LLWWW Altrincham F.C.
  1. 8' G. Scott-Morriss
  2. 27' J. Bridge 1-0
  3. 35' 1-1 R. Colclough
  4. 42' C. Wreh 2-1
  5. HT2-1
  6. 59' 2-2 E. Newby
  7. 60' N. Ralph
  8. 77' S. Hobson
  9. 82' A. Cosgrave D. Mooney
  10. 89' H. Taylor
  11. FT2-2

Đội hình

Southend United F.C. HLV: K. Maher
  1. 40B. Noukeu
  2. 3N. Ralph
  3. 16H. Taylor
  4. 2G. Scott-Morriss
  5. 5S. Hobson
  6. 22K. Łopata
  7. 7J. Bridge
  8. 18W. Fonguck
  9. 17C. Miley
  10. 10D. Mooney ▼ 82'
  11. 19C. Wreh

Dự bị 5

  1. 20A. Cosgrave ▲ 82'
  2. 4L. Lomas
  3. 6O. Kensdale
  4. 24J. Demetriou
  5. 36H. Sandat
Altrincham F.C. HLV: P. Parkinson
  1. 1O. Byrne
  2. 26J. Jones
  3. 2E. Jones
  4. 6L. Baines
  5. 5T. Mullarkey
  6. 8J. Lundstram
  7. 16C. Conn-Clarke
  8. 4I. Marriott
  9. 35C. Jennings
  10. 11R. Colclough
  11. 28E. Newby

Dự bị 5

  1. 9J. Hulme
  2. 10E. Osborne
  3. 17B. Jackson
  4. 18B. Pringle
  5. 21M. Gould

Thống kê

04
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wrexham A.F.C.
46 116 - 43 +73 111
2
Notts County F.C.
46 117 - 42 +75 107
3
Chesterfield F.C.
46 81 - 52 +29 84
4
Woking F.C.
46 71 - 48 +23 82
5
Barnet F.C.
46 75 - 67 +8 74
6
Boreham Wood F.C.
46 52 - 40 +12 72
7
Bromley F.C.
46 68 - 53 +15 71
8
Southend United F.C.
46 57 - 45 +12 69
9
Eastleigh F.C.
46 56 - 57 -1 67
10
Dagenham & Redbridge F.C.
46 61 - 72 -11 63
11
F.C. Halifax Town
46 49 - 48 +1 61
12
Oldham Athletic A.F.C.
46 63 - 64 -1 61
13
Wealdstone F.C.
46 57 - 72 -15 60
14
Gateshead F.C.
46 67 - 62 +5 59
15
Solihull Moors F.C.
46 62 - 66 -4 58
16
Dorking Wanderers F.C.
46 67 - 91 -24 57
17
Altrincham F.C.
46 68 - 82 -14 56
18
Aldershot Town F.C.
46 64 - 76 -12 53
19
York City
46 55 - 63 -8 51
20
Maidenhead United F.C.
46 47 - 66 -19 50
21
Torquay United F.C.
46 58 - 80 -22 48
22
Yeovil Town F.C.
46 35 - 60 -25 40
23
Scunthorpe United F.C.
46 49 - 87 -38 34
24
Maidstone Utd
46 45 - 104 -59 25
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu58
79Ghi được89
60Thủng lưới98
1.39Bàn thắng mỗi trận1.53
21Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn36
48Hiệp hai50

Đối đầu

Trang trận đấu