Barrow A.F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Solihull Moors F.C.

Barrow A.F.C. vs Solihull Moors F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barrow A.F.C. 1-2 Solihull Moors F.C. tại Conference Premier, 30 tháng 12, 2017. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Barrow A.F.C. thắng 4, hòa 2, Solihull Moors F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 32
Phong độ
LDLDW Barrow A.F.C.
LLLDL Solihull Moors F.C.
  1. HT0-0
  2. 55' A. Hall 1-0
  3. 57' 1-1 D. Carter
  4. 67' A. Yussuf B. Harrison
  5. 75' D. Makoma D. Jones
  6. 84' H. Panayiotou J. White
  7. 84' 1-2 J. Reckord11m
  8. 90'+2 J. Bowen S. Murombedzi
  9. FT1-2

Đội hình

Barrow A.F.C. HLV: A. Pennock
  1. J. Dixon
  2. J. Barthram
  3. M. Diarra
  4. D. Jones ▼ 75'
  5. J. Dunne
  6. C. MacDonald
  7. B. Gomis
  8. A. Hall
  9. G. Holt
  10. J. White ▼ 84'
  11. B. Harrison ▼ 67'

Dự bị 5

  1. A. Yussuf ▲ 67'
  2. D. Makoma ▲ 75'
  3. H. Panayiotou ▲ 84'
  4. T. Audel
  5. T. Diagne
Solihull Moors F.C. HLV: M. Yates
  1. M. O’Leary
  2. P. Green
  3. L. Daly
  4. J. Reckord
  5. F. Kelleher
  6. K. Green
  7. D. Carter
  8. J. Osborne
  9. S. Murombedzi ▼ 90'
  10. G. Carline
  11. K. Thomas

Dự bị 5

  1. J. Bowen ▲ 90'
  2. B. Frempah
  3. J. Storer
  4. O. Afolayan
  5. S. Martinez

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Macclesfield Town F.C.
32 41 - 34 +7 59
2
Aldershot Town F.C.
32 51 - 32 +19 58
3
Wrexham A.F.C.
33 38 - 25 +13 57
4
Sutton Utd
32 46 - 36 +10 56
5
Tranmere Rovers F.C.
33 52 - 31 +21 55
6
Boreham Wood F.C.
32 47 - 32 +15 53
7
A.F.C. Fylde
33 58 - 42 +16 52
8
Bromley F.C.
32 55 - 39 +16 51
9
Dover Athletic F.C.
32 43 - 27 +16 51
10
Ebbsfleet United F.C.
33 42 - 39 +3 46
11
Dagenham & Redbridge F.C.
32 48 - 42 +6 45
12
Eastleigh F.C.
33 51 - 52 -1 44
13
Gateshead F.C.
32 40 - 33 +7 43
14
Woking F.C.
32 41 - 48 -7 42
15
Maidenhead United F.C.
32 43 - 45 -2 41
16
Maidstone Utd
32 40 - 50 -10 39
17
Leyton Orient F.C.
32 40 - 47 -7 36
18
F.C. Halifax Town
32 33 - 44 -11 35
19
Hartlepool United F.C.
31 35 - 45 -10 34
20
Barrow A.F.C.
31 38 - 44 -6 32
21
Solihull Moors F.C.
32 32 - 47 -15 30
22
Torquay United F.C.
33 30 - 54 -24 27
23
Chester City F.C.
32 27 - 52 -25 27
24
Guiseley A.F.C.
32 28 - 59 -31 22
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu49
52Ghi được51
65Thủng lưới64
1.06Bàn thắng mỗi trận1.04
13Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn20
24Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu