Forest Green Rovers F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Braintree Town F.C.

Forest Green Rovers F.C. vs Braintree Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Forest Green Rovers F.C. 1-1 Braintree Town F.C. tại Conference Premier, 21 tháng 1, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Forest Green Rovers F.C. thắng 4, hòa 5, Braintree Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 35
Phong độ
WLLLW Forest Green Rovers F.C.
LDLWW Braintree Town F.C.
  1. 14' 0-1 M. Cheek
  2. HT0-1
  3. 55' J. Gosling E. Monthe
  4. 55' K. Woolery K. Marsh-Brown
  5. 60' C. Clough 1-1
  6. 71' R. Hall-Johnson A. Henshall
  7. 83' K. Farrell S. Corne
  8. 89' L. Barnard M. Cheek
  9. FT1-1

Đội hình

Forest Green Rovers F.C. HLV: M. Cooper
  1. S. Russell
  2. D. Bennett
  3. E. Monthe ▼ 55'
  4. E. Pinnock
  5. M. Kelly
  6. C. Clough
  7. L. Noble
  8. K. Marsh-Brown ▼ 55'
  9. C. Cooper
  10. R. Sinclair
  11. C. Doidge

Dự bị 5

  1. J. Gosling ▲ 55'
  2. K. Woolery ▲ 55'
  3. D. Carter
  4. D. Traoré
  5. F. Robert
Braintree Town F.C. HLV: H. Hayrettin
  1. S. Beasant
  2. S. Clohessy
  3. J. Goodman
  4. I. Parry
  5. J. Okimo
  6. A. Henshall ▼ 71'
  7. S. Corne ▼ 83'
  8. K. Twardek
  9. J. Midson
  10. C. Isaac
  11. M. Cheek ▼ 89'

Dự bị 5

  1. R. Hall-Johnson ▲ 71'
  2. K. Farrell ▲ 83'
  3. L. Barnard ▲ 89'
  4. I. Gayle
  5. J. Maybanks

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lincoln City F.C.
46 83 - 40 +43 99
2
Tranmere Rovers F.C.
46 79 - 39 +40 95
3
Forest Green Rovers F.C.
46 88 - 56 +32 86
4
Dagenham & Redbridge F.C.
46 79 - 53 +26 84
5
Aldershot Town F.C.
46 66 - 37 +29 82
6
Dover Athletic F.C.
46 85 - 63 +22 79
7
Barrow A.F.C.
46 72 - 53 +19 75
8
Gateshead F.C.
46 72 - 51 +21 70
9
Macclesfield Town F.C.
46 64 - 57 +7 68
10
Bromley F.C.
46 59 - 66 -7 62
11
Boreham Wood F.C.
46 49 - 48 +1 58
12
Sutton Utd
46 61 - 63 -2 58
13
Wrexham A.F.C.
46 47 - 61 -14 58
14
Maidstone Utd
46 59 - 75 -16 58
15
Eastleigh F.C.
46 56 - 63 -7 57
16
Solihull Moors F.C.
46 62 - 75 -13 55
17
Torquay United F.C.
46 54 - 61 -7 53
18
Woking F.C.
46 66 - 80 -14 53
19
Chester City F.C.
46 63 - 71 -8 52
20
Guiseley A.F.C.
46 50 - 67 -17 51
21
York City
46 55 - 70 -15 50
22
Braintree Town F.C.
46 51 - 76 -25 48
23
Southport F.C.
46 52 - 97 -45 39
24
North Ferriby United
46 32 - 82 -50 39
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu52
92Ghi được69
58Thủng lưới88
1.84Bàn thắng mỗi trận1.33
18Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn27
53Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu