Forest Green Rovers F.C.
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Braintree Town F.C.

Forest Green Rovers F.C. vs Braintree Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Forest Green Rovers F.C. 1-0 Braintree Town F.C. tại Conference Premier, 23 tháng 1, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Forest Green Rovers F.C. thắng 4, hòa 5, Braintree Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 35
Sân vận động
The New Lawn, Nailsworth, Gloucestershire
Phong độ
WLLLW Forest Green Rovers F.C.
LDLWW Braintree Town F.C.
  1. HT0-0
  2. 52' J. Parkin 1-0
  3. 66' T. Miles M. Paine
  4. 72' A. Edgar M. Cheek
  5. 72' H. Anderson D. Sparkes
  6. 83' B. Williams D. Carter
  7. 83' K. Guthrie J. Parkin
  8. 90'+4 D. Pipe E. Frear
  9. FT1-0

Đội hình

Forest Green Rovers F.C.
  1. S. Arnold
  2. J. Jennings
  3. D. Bennett
  4. D. Carter ▼ 83'
  5. C. Clough
  6. S. Wedgbury
  7. E. Frear ▼ 90'
  8. K. Marsh-Brown
  9. K. Moore
  10. J. Parkin ▼ 83'
  11. R. Sinclair

Dự bị 5

  1. B. Williams ▲ 83'
  2. K. Guthrie ▲ 83'
  3. D. Pipe ▲ 90'
  4. M. Kelly
  5. C. Cooper
Braintree Town F.C.
  1. M. Crowe
  2. M. Paine ▼ 66'
  3. M. Phillips
  4. K. Davis
  5. S. Habergham
  6. M. Fry
  7. R. Clerima
  8. D. Sparkes ▼ 72'
  9. A. Woodyard
  10. S. Akinola
  11. M. Cheek ▼ 72'

Dự bị 5

  1. T. Miles ▲ 66'
  2. A. Edgar ▲ 72'
  3. H. Anderson ▲ 72'
  4. C. Isaac
  5. S. Marks

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 87 - 30 +57 101
2
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 89
3
Braintree Town F.C.
46 56 - 38 +18 81
4
Grimsby Town F.C.
46 82 - 45 +37 80
5
Dover Athletic F.C.
46 75 - 53 +22 80
6
Tranmere Rovers F.C.
46 61 - 44 +17 78
7
Eastleigh F.C.
46 64 - 53 +11 75
8
Wrexham A.F.C.
46 71 - 56 +15 69
9
Gateshead F.C.
46 59 - 70 -11 67
10
Macclesfield Town F.C.
46 60 - 48 +12 66
11
Barrow A.F.C.
46 64 - 71 -7 65
12
Woking F.C.
46 71 - 68 +3 61
13
Lincoln City F.C.
46 69 - 68 +1 61
14
Bromley F.C.
46 67 - 72 -5 60
15
Aldershot Town F.C.
46 54 - 72 -18 56
16
Southport F.C.
46 52 - 65 -13 55
17
Chester City F.C.
46 67 - 71 -4 54
18
Torquay United F.C.
46 54 - 76 -22 51
19
Boreham Wood F.C.
46 44 - 49 -5 50
20
Guiseley A.F.C.
46 47 - 70 -23 49
21
F.C. Halifax Town
46 55 - 82 -27 48
22
Altrincham F.C.
46 48 - 73 -25 44
23
Kidderminster Harriers F.C.
46 49 - 71 -22 40
24
Welling United F.C.
46 35 - 73 -38 35
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu51
73Ghi được61
47Thủng lưới43
1.46Bàn thắng mỗi trận1.2
19Giữ sạch lưới23
24Trên 2.5 bàn15
38Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu