Forest Green Rovers F.C. vs F.C. Halifax Town
Tỷ số chung cuộc: Forest Green Rovers F.C. 0-1 F.C. Halifax Town tại Conference Premier, 23 tháng 4, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Forest Green Rovers F.C. thắng 5, hòa 1, F.C. Halifax Town thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference Premier · Vòng 55
- Sân vận động
- The New Lawn, Nailsworth, Gloucestershire
- Phong độ
- LLWWD Forest Green Rovers F.C.
- WLWWW F.C. Halifax Town
- 38' ▲ S. McDonald ▼ H. Bencherif
- 39' ▲ D. Pipe ▼ S. Wedgbury
- 45'+10 ▲ E. Frear ▼ A. Jeffrey
- 45'+3 ▲ J. Jennings ▼ D. Bennett
- 45'+7 ▲ C. Hughes ▼ R. Peniket
- HT0-0
- 69' ▲ D. Hattersley ▼ J. MacDonald
- 70' 0-1 S. McDonald
- FT0-1
Đội hình
- S. Arnold
- D. Bennett ▼ 45'
- B. Jefford
- M. Kelly
- C. Clough
- S. Wedgbury ▼ 39'
- K. Moore
- A. Jeffrey ▼ 45'
- J. Parkin
- B. Williams
- K. Guthrie
Dự bị 5
- D. Pipe ▲ 39'
- E. Frear ▲ 45'
- J. Jennings ▲ 45'
- D. Eve
- K. Marsh-Brown
- S. Johnson
- K. Roberts
- S. McManus
- J. Bolton
- N. Wroe
- H. Bencherif ▼ 38'
- K. James
- J. MacDonald ▼ 69'
- J. Hibbs
- R. Peniket ▼ 45'
- J. Burrow
Dự bị 5
- S. McDonald ▲ 38'
- C. Hughes ▲ 45'
- D. Hattersley ▲ 69'
- J. Porter
- W. Fairhurst
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 87 - 30 | +57 | 101 | |
| 2 | 46 | 69 - 42 | +27 | 89 | |
| 3 | 46 | 56 - 38 | +18 | 81 | |
| 4 | 46 | 82 - 45 | +37 | 80 | |
| 5 | 46 | 75 - 53 | +22 | 80 | |
| 6 | 46 | 61 - 44 | +17 | 78 | |
| 7 | 46 | 64 - 53 | +11 | 75 | |
| 8 | 46 | 71 - 56 | +15 | 69 | |
| 9 | 46 | 59 - 70 | -11 | 67 | |
| 10 | 46 | 60 - 48 | +12 | 66 | |
| 11 | 46 | 64 - 71 | -7 | 65 | |
| 12 | 46 | 71 - 68 | +3 | 61 | |
| 13 | 46 | 69 - 68 | +1 | 61 | |
| 14 | 46 | 67 - 72 | -5 | 60 | |
| 15 | 46 | 54 - 72 | -18 | 56 | |
| 16 | 46 | 52 - 65 | -13 | 55 | |
| 17 | 46 | 67 - 71 | -4 | 54 | |
| 18 | 46 | 54 - 76 | -22 | 51 | |
| 19 | 46 | 44 - 49 | -5 | 50 | |
| 20 | 46 | 47 - 70 | -23 | 49 | |
| 21 | 46 | 55 - 82 | -27 | 48 | |
| 22 | 46 | 48 - 73 | -25 | 44 | |
| 23 | 46 | 49 - 71 | -22 | 40 | |
| 24 | 46 | 35 - 73 | -38 | 35 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu57
73Ghi được78
47Thủng lưới98
1.46Bàn thắng mỗi trận1.37
19Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn28
38Hiệp hai41