F.C. Halifax Town
0 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
Forest Green Rovers F.C.

F.C. Halifax Town vs Forest Green Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 0-2 Forest Green Rovers F.C. tại Conference Premier, 13 tháng 2, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 4, hòa 1, Forest Green Rovers F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 39
Sân vận động
The Shay Stadium, Halifax, West Yorkshire
Phong độ
WLWWW F.C. Halifax Town
LLWWD Forest Green Rovers F.C.
  1. 20' 0-1 J. Parkin
  2. 30' 0-2 E. Frear
  3. HT0-2
  4. 46' R. Peniket S. Walker
  5. 62' W. Fairhurst J. MacDonald
  6. 70' K. Moore J. Parkin
  7. 78' K. Guthrie E. Frear
  8. 84' C. Hughes H. Bencherif
  9. 90' B. Williams R. Sinclair
  10. FT0-2

Đội hình

F.C. Halifax Town
  1. S. Johnson
  2. K. Roberts
  3. S. McManus
  4. M. Brown
  5. J. Bolton
  6. N. Wroe
  7. H. Bencherif ▼ 84'
  8. K. James
  9. J. MacDonald ▼ 62'
  10. S. Walker ▼ 46'
  11. J. Burrow

Dự bị 5

  1. R. Peniket ▲ 46'
  2. W. Fairhurst ▲ 62'
  3. C. Hughes ▲ 84'
  4. J. Hibbs
  5. J. Porter
Forest Green Rovers F.C.
  1. S. Arnold
  2. J. Jennings
  3. D. Bennett
  4. A. Racine
  5. D. Carter
  6. D. Pipe
  7. C. Clough
  8. E. Frear ▼ 78'
  9. K. Marsh-Brown
  10. J. Parkin ▼ 70'
  11. R. Sinclair ▼ 90'

Dự bị 5

  1. K. Moore ▲ 70'
  2. K. Guthrie ▲ 78'
  3. B. Williams ▲ 90'
  4. C. Cooper
  5. M. Kelly

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Cheltenham Town F.C.
46 87 - 30 +57 101
2
Forest Green Rovers F.C.
46 69 - 42 +27 89
3
Braintree Town F.C.
46 56 - 38 +18 81
4
Grimsby Town F.C.
46 82 - 45 +37 80
5
Dover Athletic F.C.
46 75 - 53 +22 80
6
Tranmere Rovers F.C.
46 61 - 44 +17 78
7
Eastleigh F.C.
46 64 - 53 +11 75
8
Wrexham A.F.C.
46 71 - 56 +15 69
9
Gateshead F.C.
46 59 - 70 -11 67
10
Macclesfield Town F.C.
46 60 - 48 +12 66
11
Barrow A.F.C.
46 64 - 71 -7 65
12
Woking F.C.
46 71 - 68 +3 61
13
Lincoln City F.C.
46 69 - 68 +1 61
14
Bromley F.C.
46 67 - 72 -5 60
15
Aldershot Town F.C.
46 54 - 72 -18 56
16
Southport F.C.
46 52 - 65 -13 55
17
Chester City F.C.
46 67 - 71 -4 54
18
Torquay United F.C.
46 54 - 76 -22 51
19
Boreham Wood F.C.
46 44 - 49 -5 50
20
Guiseley A.F.C.
46 47 - 70 -23 49
21
F.C. Halifax Town
46 55 - 82 -27 48
22
Altrincham F.C.
46 48 - 73 -25 44
23
Kidderminster Harriers F.C.
46 49 - 71 -22 40
24
Welling United F.C.
46 35 - 73 -38 35
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

57Trận đấu50
78Ghi được73
98Thủng lưới47
1.37Bàn thắng mỗi trận1.46
13Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn24
41Hiệp hai38

Đối đầu

Trang trận đấu