F.C. Halifax Town
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Forest Green Rovers F.C.

F.C. Halifax Town vs Forest Green Rovers F.C.

Tỷ số chung cuộc: F.C. Halifax Town 1-0 Forest Green Rovers F.C. tại Conference Premier, 21 tháng 12, 2013. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Halifax Town thắng 4, hòa 1, Forest Green Rovers F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Vòng 28
Sân vận động
The Shay Stadium, Halifax, West Yorkshire
Phong độ
WLWWW F.C. Halifax Town
LLWWD Forest Green Rovers F.C.
  1. 28' M. Roberts 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' K. Holsgrove J. Ironside
  4. 70' M. Taylor M. Barnes Homer
  5. 74' J. Worthington A. Smith
  6. 83' J. Alabi J. Norwood
  7. 83' R. Styche D. Wright
  8. FT1-0

Đội hình

F.C. Halifax Town
  1. M. Glennon
  2. S. Ainge
  3. S. McManus
  4. M. Pearson
  5. M. Roberts
  6. L. Meynard
  7. J. Wilson
  8. P. Marshall
  9. A. Smith ▼ 74'
  10. D. Gardner
  11. J. Ironside ▼ 59'

Dự bị 5

  1. K. Holsgrove ▲ 59'
  2. J. Worthington ▲ 74'
  3. A. Love
  4. P. Senior
  5. T. Anderson
Forest Green Rovers F.C.
  1. S. Russell
  2. J. Hodgkiss
  3. P. Green
  4. E. Asafu-Adjaye
  5. D. Bennett
  6. A. Racine
  7. M. Kelly
  8. A. Barry
  9. D. Wright ▼ 83'
  10. M. Barnes Homer ▼ 70'
  11. J. Norwood ▼ 83'

Dự bị 5

  1. M. Taylor ▲ 70'
  2. J. Alabi ▲ 83'
  3. R. Styche ▲ 83'
  4. A. McHugh
  5. E. Oshodi

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Luton Town F.C.
46 102 - 35 +67 101
2
Cambridge United F.C.
46 72 - 35 +37 82
3
Gateshead F.C.
46 72 - 50 +22 79
4
Grimsby Town F.C.
46 65 - 46 +19 78
5
F.C. Halifax Town
46 85 - 58 +27 77
6
Braintree Town F.C.
46 57 - 39 +18 74
7
Kidderminster Harriers F.C.
46 66 - 59 +7 72
8
Barnet F.C.
46 58 - 53 +5 70
9
Woking F.C.
46 66 - 69 -3 68
10
Forest Green Rovers F.C.
46 80 - 66 +14 67
11
Alfreton Town F.C.
46 69 - 74 -5 67
12
Salisbury City
46 58 - 63 -5 67
13
Nuneaton Town
46 54 - 60 -6 66
14
Lincoln City F.C.
46 60 - 59 +1 65
15
Macclesfield Town F.C.
46 62 - 63 -1 61
16
Welling United F.C.
46 59 - 61 -2 60
17
Wrexham A.F.C.
46 61 - 61 0 59
18
Southport F.C.
46 53 - 71 -18 53
19
Aldershot Town F.C.
46 69 - 62 +7 51
20
Hereford United F.C.
46 44 - 63 -19 51
21
Chester City F.C.
46 49 - 70 -21 51
22
Dartford F.C.
46 49 - 74 -25 44
23
Tamworth F.C.
46 43 - 81 -38 39
24
Hyde United F.C.
46 38 - 119 -81 10
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu51
88Ghi được82
63Thủng lưới68
1.8Bàn thắng mỗi trận1.61
18Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn29
40Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu