Torquay United F.C.
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Slough Town F.C.

Torquay United F.C. vs Slough Town F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torquay United F.C. 2-0 Slough Town F.C. tại Conference South, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Torquay United F.C. thắng 4, hòa 1, Slough Town F.C. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Conference South · South · Vòng 43
Sân vận động
Plainmoor Ground, Torquay, Devon
Phong độ
DLWWD Torquay United F.C.
LLLLW Slough Town F.C.
  1. 28' G. Hollis
  2. 31' T. Clark N. Anyanwu
  3. 45'+4 C. Cooke 1-0
  4. HT1-0
  5. 46' F. Amartey J. Prosper
  6. 58' M. Jay 2-0
  7. 64' J. Bartolo J. Goddard
  8. 64' O. Alfa D. Ogbonna
  9. 66' O. Zanzala C. Cooke
  10. 67' O. Threlkeld O. Mussa
  11. 69' D. Roth S. Spasov
  12. 72' E. Palmer S. Dreyer
  13. 89' W. Jenkins-Davies D. Hayfield
  14. 90'+1 E. Ilesanmi J. Young
  15. FT2-0

Đội hình

Torquay United F.C. HLV: P. Wotton
  1. J. Hamon
  2. J. Foulston
  3. J. Thomas
  4. J. Dyer
  5. S. Dreyer ▼ 72'
  6. M. Jay
  7. J. Young ▼ 90'
  8. O. Mussa ▼ 67'
  9. L. Hasani
  10. D. Hayfield ▼ 89'
  11. C. Cooke ▼ 66'

Dự bị 5

  1. O. Zanzala ▲ 66'
  2. O. Threlkeld ▲ 67'
  3. E. Palmer ▲ 72'
  4. W. Jenkins-Davies ▲ 89'
  5. E. Ilesanmi ▲ 90'
Slough Town F.C.
  1. C. Horlock
  2. G. Hollis
  3. J. Prosper ▼ 46'
  4. J. Jackman
  5. E. Pruti
  6. H. Ochieng
  7. J. Gilbert
  8. J. Goddard ▼ 64'
  9. S. Spasov ▼ 69'
  10. D. Ogbonna ▼ 64'
  11. N. Anyanwu ▼ 31'

Dự bị 5

  1. T. Clark ▲ 31'
  2. F. Amartey ▲ 46'
  3. J. Bartolo ▲ 64'
  4. O. Alfa ▲ 64'
  5. D. Roth ▲ 69'

Thống kê

00
01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Truro City F.C.
46 75 - 42 +33 89
2
Torquay United F.C.
46 73 - 42 +31 89
3
Eastbourne Borough F.C.
46 70 - 43 +27 88
4
Worthing F.C.
46 78 - 58 +20 88
5
Boreham Wood F.C.
46 86 - 48 +38 86
6
Dorking Wanderers F.C.
46 89 - 54 +35 86
7
Maidstone Utd
46 70 - 38 +32 79
8
Weston-super-Mare A.F.C.
46 67 - 54 +13 75
9
Hornchurch F.C.
46 59 - 54 +5 65
10
Farnborough F.C.
46 69 - 68 +1 63
11
Chelmsford City F.C.
46 74 - 62 +12 62
12
Hemel Hempstead Town F.C.
46 64 - 75 -11 62
13
Chesham United F.C.
46 61 - 72 -11 59
14
Chippenham Town F.C.
46 57 - 69 -12 59
15
Bath City F.C.
46 47 - 48 -1 57
16
Slough Town F.C.
46 70 - 75 -5 57
17
Tonbridge Angels F.C.
46 51 - 61 -10 57
18
Hampton & Richmond Borough F.C.
46 60 - 74 -14 51
19
Enfield Town F.C.
46 49 - 88 -39 48
20
Salisbury
46 56 - 69 -13 46
21
St Albans City F.C.
46 47 - 64 -17 45
22
Welling United F.C.
46 47 - 91 -44 38
23
Weymouth F.C.
46 43 - 77 -34 33
24
Aveley F.C.
46 45 - 81 -36 32
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
86Ghi được91
54Thủng lưới88
1.59Bàn thắng mỗi trận1.65
21Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn35
45Hiệp hai51

Đối đầu

Trang trận đấu