Torquay United F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Hornchurch F.C.

Torquay United F.C. vs Hornchurch F.C.

Tỷ số chung cuộc: Torquay United F.C. 2-1 Hornchurch F.C. tại Conference South, 15 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Torquay United F.C. thắng 2, hòa 0, Hornchurch F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference South · South · Vòng 33
Sân vận động
Plainmoor Ground, Torquay, Devon
Phong độ
DLWWD Torquay United F.C.
WWLWL Hornchurch F.C.
  1. 12' F. Craske 1-0
  2. 39' M. Carson 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' R. Scott G. Phillips
  5. 52' O. Threlkeld D. Hayfield
  6. 55' O. Mussa J. Young
  7. 62' W. Jenkins-Davies M. Jay
  8. 67' G. Saunders M. Weston
  9. 68' D. Moxey M. Carson
  10. 77' T. Wood N. Bertram-Cooper
  11. 88' 2-1 Á. Balanta
  12. FT2-1

Đội hình

Torquay United F.C. HLV: P. Wotton
  1. J. Hamon
  2. E. Palmer
  3. J. Thomas
  4. S. Dreyer
  5. F. Craske
  6. M. Carson ▼ 68'
  7. M. Jay ▼ 62'
  8. J. Young ▼ 55'
  9. L. Hasani
  10. D. Hayfield ▼ 52'
  11. C. Cooke

Dự bị 5

  1. O. Threlkeld ▲ 52'
  2. O. Mussa ▲ 55'
  3. W. Jenkins-Davies ▲ 62'
  4. D. Moxey ▲ 68'
  5. D. Morgan
Hornchurch F.C.
  1. M. Terry
  2. N. Bertram-Cooper ▼ 77'
  3. W. Greenidge
  4. G. Phillips ▼ 46'
  5. H. Gibbs
  6. M. Weston ▼ 67'
  7. D. McQueen
  8. S. Scannell
  9. T. Wraight
  10. C. Pegrum
  11. Á. Balanta

Dự bị 4

  1. R. Scott ▲ 46'
  2. G. Saunders ▲ 67'
  3. T. Wood ▲ 77'
  4. M. Welch

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Truro City F.C.
46 75 - 42 +33 89
2
Torquay United F.C.
46 73 - 42 +31 89
3
Eastbourne Borough F.C.
46 70 - 43 +27 88
4
Worthing F.C.
46 78 - 58 +20 88
5
Boreham Wood F.C.
46 86 - 48 +38 86
6
Dorking Wanderers F.C.
46 89 - 54 +35 86
7
Maidstone Utd
46 70 - 38 +32 79
8
Weston-super-Mare A.F.C.
46 67 - 54 +13 75
9
Hornchurch F.C.
46 59 - 54 +5 65
10
Farnborough F.C.
46 69 - 68 +1 63
11
Chelmsford City F.C.
46 74 - 62 +12 62
12
Hemel Hempstead Town F.C.
46 64 - 75 -11 62
13
Chesham United F.C.
46 61 - 72 -11 59
14
Chippenham Town F.C.
46 57 - 69 -12 59
15
Bath City F.C.
46 47 - 48 -1 57
16
Slough Town F.C.
46 70 - 75 -5 57
17
Tonbridge Angels F.C.
46 51 - 61 -10 57
18
Hampton & Richmond Borough F.C.
46 60 - 74 -14 51
19
Enfield Town F.C.
46 49 - 88 -39 48
20
Salisbury
46 56 - 69 -13 46
21
St Albans City F.C.
46 47 - 64 -17 45
22
Welling United F.C.
46 47 - 91 -44 38
23
Weymouth F.C.
46 43 - 77 -34 33
24
Aveley F.C.
46 45 - 81 -36 32
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu55
86Ghi được66
54Thủng lưới77
1.59Bàn thắng mỗi trận1.2
21Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn27
45Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu