Hornchurch F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Torquay United F.C.

Hornchurch F.C. vs Torquay United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Hornchurch F.C. 2-1 Torquay United F.C. tại Conference South, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Hornchurch F.C. thắng 3, hòa 0, Torquay United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference South · South · Vòng 14
Sân vận động
Hornchurch Stadium, London
Phong độ
WLWLL Hornchurch F.C.
DLWWD Torquay United F.C.
  1. 7' L. Nash 1-0
  2. 31' D. McQueen L. Nash
  3. HT1-0
  4. 46' B. Seymour B. Ash
  5. 46' M. Carson F. Tonks
  6. 46' O. Mussa L. Hasani
  7. 55' G. Saunders S. Kashket
  8. 60' G. Saunders 2-0
  9. 68' D. Moxey J. Foulston
  10. 76' 2-1 C. Cooke
  11. 83' O. Muldoon O. Akinwande
  12. 87' B. Clement S. Scannell
  13. 90'+4 C. Adams D. McQueen
  14. FT2-1

Đội hình

Hornchurch F.C. HLV: D. McMahon
  1. M. Terry
  2. R. Scott
  3. W. Greenidge
  4. G. Phillips
  5. H. Gibbs
  6. S. Scannell ▼ 87'
  7. O. Akinwande ▼ 83'
  8. T. Wraight
  9. E. Harvest
  10. S. Kashket ▼ 55'
  11. L. Nash ▼ 31'

Dự bị 5

  1. D. McQueen ▲ 31'
  2. G. Saunders ▲ 55'
  3. O. Muldoon ▲ 83'
  4. B. Clement ▲ 87'
  5. C. Adams ▲ 90'
Torquay United F.C. HLV: P. Wotton
  1. J. Hamon
  2. J. Foulston ▼ 68'
  3. J. Dyer
  4. S. Dreyer
  5. F. Craske
  6. F. Tonks ▼ 46'
  7. L. Hasani ▼ 46'
  8. W. Jenkins-Davies
  9. D. Hayfield
  10. C. Cooke
  11. B. Ash ▼ 46'

Dự bị 5

  1. B. Seymour ▲ 46'
  2. M. Carson ▲ 46'
  3. O. Mussa ▲ 46'
  4. D. Moxey ▲ 68'
  5. O. Tomlinson

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Truro City F.C.
46 75 - 42 +33 89
2
Torquay United F.C.
46 73 - 42 +31 89
3
Eastbourne Borough F.C.
46 70 - 43 +27 88
4
Worthing F.C.
46 78 - 58 +20 88
5
Boreham Wood F.C.
46 86 - 48 +38 86
6
Dorking Wanderers F.C.
46 89 - 54 +35 86
7
Maidstone Utd
46 70 - 38 +32 79
8
Weston-super-Mare A.F.C.
46 67 - 54 +13 75
9
Hornchurch F.C.
46 59 - 54 +5 65
10
Farnborough F.C.
46 69 - 68 +1 63
11
Chelmsford City F.C.
46 74 - 62 +12 62
12
Hemel Hempstead Town F.C.
46 64 - 75 -11 62
13
Chesham United F.C.
46 61 - 72 -11 59
14
Chippenham Town F.C.
46 57 - 69 -12 59
15
Bath City F.C.
46 47 - 48 -1 57
16
Slough Town F.C.
46 70 - 75 -5 57
17
Tonbridge Angels F.C.
46 51 - 61 -10 57
18
Hampton & Richmond Borough F.C.
46 60 - 74 -14 51
19
Enfield Town F.C.
46 49 - 88 -39 48
20
Salisbury
46 56 - 69 -13 46
21
St Albans City F.C.
46 47 - 64 -17 45
22
Welling United F.C.
46 47 - 91 -44 38
23
Weymouth F.C.
46 43 - 77 -34 33
24
Aveley F.C.
46 45 - 81 -36 32
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu54
66Ghi được86
77Thủng lưới54
1.2Bàn thắng mỗi trận1.59
15Giữ sạch lưới21
27Trên 2.5 bàn26
31Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu