Tonbridge Angels F.C. vs Bath City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Tonbridge Angels F.C. 3-2 Bath City F.C. tại Conference South, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Tonbridge Angels F.C. thắng 3, hòa 3, Bath City F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 13
- Sân vận động
- Longmead Stadium, Tonbridge, Kent
- Phong độ
- LDWWL Tonbridge Angels F.C.
- WDLLL Bath City F.C.
- 8' J. Fielding 1-0
- 27' 1-1 C. Cooke
- 31' 1-2 S. Wilson
- HT1-2
- 46' ▲ J. Thomas ▼ O. Wright
- 69' L. Gard11m 2-2
- 73' ▲ F. Mampolo ▼ S. Fish
- 79' ▲ J. Tyrie ▼ T. Parkinson
- 89' L. Gard11m 3-2
- FT3-2
Đội hình
- J. Henly
- S. Wagstaff
- T. Hinds
- J. Fielding
- S. Shields
- J. Turner
- T. Parkinson ▼ 79'
- L. Gard
- C. Pegrum
- J. Greenidge
- S. Fish ▼ 73'
Dự bị 5
- F. Mampolo ▲ 73'
- J. Tyrie ▲ 79'
- J. Higgs
- N. Gibb
- F. Waring
- O. Wright ▼ 46'
- J. Batten
- D. Greenslade
- K. Parselle
- T. Smith
- L. Russe
- J. Raynes
- D. Hayfield
- C. Cooke
- S. Wilson
- E. Clark
Dự bị 5
- J. Thomas ▲ 46'
- A. Fletcher
- C. Lines
- E. Frear
- J. Cook
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 81 - 45 | +36 | 95 | |
| 2 | 46 | 76 - 43 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 104 - 72 | +32 | 84 | |
| 4 | 46 | 72 - 52 | +20 | 83 | |
| 5 | 46 | 64 - 42 | +22 | 81 | |
| 6 | 46 | 69 - 51 | +18 | 73 | |
| 7 | 46 | 68 - 61 | +7 | 73 | |
| 8 | 46 | 76 - 67 | +9 | 72 | |
| 9 | 46 | 61 - 57 | +4 | 72 | |
| 10 | 46 | 81 - 69 | +12 | 68 | |
| 11 | 46 | 77 - 67 | +10 | 68 | |
| 12 | 46 | 62 - 62 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 74 | -8 | 59 | |
| 14 | 46 | 65 - 66 | -1 | 58 | |
| 15 | 46 | 57 - 64 | -7 | 56 | |
| 16 | 46 | 58 - 67 | -9 | 55 | |
| 17 | 46 | 56 - 71 | -15 | 54 | |
| 18 | 46 | 73 - 76 | -3 | 53 | |
| 19 | 46 | 53 - 74 | -21 | 52 | |
| 20 | 46 | 55 - 71 | -16 | 50 | |
| 21 | 46 | 56 - 75 | -19 | 46 | |
| 22 | 46 | 44 - 71 | -27 | 46 | |
| 23 | 46 | 52 - 92 | -40 | 37 | |
| 24 | 46 | 40 - 77 | -37 | 27 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu55
77Ghi được80
75Thủng lưới63
1.43Bàn thắng mỗi trận1.45
11Giữ sạch lưới21
29Trên 2.5 bàn25
46Hiệp hai46