Havant & Wville vs Chippenham Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Havant & Wville 1-1 Chippenham Town F.C. tại Conference South, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Havant & Wville thắng 2, hòa 3, Chippenham Town F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 44
- Sân vận động
- Draper Tools Community Stadium, Havant, Hampshire
- Trọng tài
- R. Claussen
- Phong độ
- DLDLL Havant & Wville
- WDWLD Chippenham Town F.C.
- 6' 0-1 M. McClure
- HT0-1
- 46' ▲ P. Rooney ▼ J. Passley
- 46' ▲ C. Fasanmade ▼ M. McClure
- 63' ▲ C. Ruff ▼ M. Faal
- 63' ▲ T. Miller-Rodney ▼ J. Newton
- 76' ▲ J. Hanks ▼ L. Russe
- 90'+7 ▲ L. Tuodolo ▼ S. Hamilton
- 90'+5 C. Ruff 1-1
- FT1-1
Đội hình
- T. Sharman-Lowe
- J. Oastler
- S. Magri
- J. Passley ▼ 46'
- J. Newton ▼ 63'
- J. Jebb
- J. McCarthy
- D. Wright
- J. Roberts
- M. Faal ▼ 63'
- C. Kealy
Dự bị 5
- P. Rooney ▲ 46'
- C. Ruff ▲ 63'
- T. Miller-Rodney ▲ 63'
- E. Burnett
- J. Nembhard
- J. Walker
- S. Hamilton ▼ 90'
- O. Tomlinson
- W. Richards
- E. Williams
- A. Bray
- L. Russe ▼ 76'
- T. Mehew
- W. King
- M. McClure ▼ 46'
- J. Parker
Dự bị 5
- C. Fasanmade ▲ 46'
- J. Hanks ▲ 76'
- L. Tuodolo ▲ 90'
- Alefe Santos
- C. Bradbury
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 110 - 47 | +63 | 103 | |
| 2 | 46 | 82 - 50 | +32 | 83 | |
| 3 | 46 | 83 - 56 | +27 | 78 | |
| 4 | 46 | 92 - 72 | +20 | 78 | |
| 5 | 46 | 67 - 49 | +18 | 78 | |
| 6 | 46 | 72 - 51 | +21 | 75 | |
| 7 | 46 | 66 - 55 | +11 | 74 | |
| 8 | 46 | 74 - 66 | +8 | 71 | |
| 9 | 46 | 68 - 69 | -1 | 70 | |
| 10 | 46 | 80 - 70 | +10 | 69 | |
| 11 | 46 | 64 - 57 | +7 | 67 | |
| 12 | 46 | 59 - 52 | +7 | 66 | |
| 13 | 46 | 57 - 66 | -9 | 62 | |
| 14 | 46 | 50 - 55 | -5 | 61 | |
| 15 | 46 | 49 - 57 | -8 | 60 | |
| 16 | 46 | 57 - 63 | -6 | 58 | |
| 17 | 46 | 59 - 71 | -12 | 54 | |
| 18 | 46 | 58 - 78 | -20 | 51 | |
| 19 | 46 | 59 - 78 | -19 | 48 | |
| 20 | 46 | 42 - 68 | -26 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 89 | -28 | 48 | |
| 22 | 46 | 45 - 85 | -40 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 74 | -26 | 43 | |
| 24 | 46 | 48 - 72 | -24 | 40 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu55
97Ghi được72
83Thủng lưới83
1.67Bàn thắng mỗi trận1.31
11Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn28
51Hiệp hai41