Eastbourne Borough F.C. vs Hemel Hempstead Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Eastbourne Borough F.C. 3-0 Hemel Hempstead Town F.C. tại Conference South, 15 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eastbourne Borough F.C. thắng 5, hòa 3, Hemel Hempstead Town F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 44
- Sân vận động
- Priory Lane Stadium, Eastbourne, East Sussex
- Trọng tài
- C. Scriven
- Phong độ
- LLLWW Eastbourne Borough F.C.
- LLDDD Hemel Hempstead Town F.C.
- 22' L. Gravata 1-0
- 34' C. Walker 2-0
- 35' ▲ M. Bright ▼ J. Mukendi
- HT2-0
- 46' ▲ B. Brown ▼ J. Castiglione
- 57' ▲ J. Beckford ▼ L. Gravata
- 65' S. Remy11m 3-0
- 69' ▲ J. Burchell ▼ K. Woollard Innocent
- 78' ▲ B. Smith ▼ J. Westbrook
- 80' ▲ G. Luer ▼ S. Remy
- FT3-0
Đội hình
- L. Worgan
- M. Dickenson
- K. Woollard Innocent ▼ 69'
- B. Barry
- L. Gravata ▼ 57'
- S. Remy ▼ 80'
- J. Vaughan
- R. Bartley
- M. Williams
- C. Walker
- L. Pearce
Dự bị 5
- J. Beckford ▲ 57'
- J. Burchell ▲ 69'
- G. Luer ▲ 80'
- J. Perez
- J. Yila
- D. Saunders
- K. Roberts
- J. Williams
- M. McKenzie
- G. Williams
- J. Castiglione ▼ 46'
- J. Westbrook ▼ 78'
- J. Mukendi ▼ 35'
- R. Grant
- C. Hughes
- K. Ajayi
Dự bị 5
- M. Bright ▲ 35'
- B. Brown ▲ 46'
- B. Smith ▲ 78'
- E. Grant
- L. Holness
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 110 - 47 | +63 | 103 | |
| 2 | 46 | 82 - 50 | +32 | 83 | |
| 3 | 46 | 83 - 56 | +27 | 78 | |
| 4 | 46 | 92 - 72 | +20 | 78 | |
| 5 | 46 | 67 - 49 | +18 | 78 | |
| 6 | 46 | 72 - 51 | +21 | 75 | |
| 7 | 46 | 66 - 55 | +11 | 74 | |
| 8 | 46 | 74 - 66 | +8 | 71 | |
| 9 | 46 | 68 - 69 | -1 | 70 | |
| 10 | 46 | 80 - 70 | +10 | 69 | |
| 11 | 46 | 64 - 57 | +7 | 67 | |
| 12 | 46 | 59 - 52 | +7 | 66 | |
| 13 | 46 | 57 - 66 | -9 | 62 | |
| 14 | 46 | 50 - 55 | -5 | 61 | |
| 15 | 46 | 49 - 57 | -8 | 60 | |
| 16 | 46 | 57 - 63 | -6 | 58 | |
| 17 | 46 | 59 - 71 | -12 | 54 | |
| 18 | 46 | 58 - 78 | -20 | 51 | |
| 19 | 46 | 59 - 78 | -19 | 48 | |
| 20 | 46 | 42 - 68 | -26 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 89 | -28 | 48 | |
| 22 | 46 | 45 - 85 | -40 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 74 | -26 | 43 | |
| 24 | 46 | 48 - 72 | -24 | 40 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
54Trận đấu54
82Ghi được67
72Thủng lưới67
1.52Bàn thắng mỗi trận1.24
12Giữ sạch lưới17
32Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai33