Eastbourne Borough F.C. vs Hemel Hempstead Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Eastbourne Borough F.C. 1-0 Hemel Hempstead Town F.C. tại Conference South, 29 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eastbourne Borough F.C. thắng 5, hòa 3, Hemel Hempstead Town F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 25
- Sân vận động
- Priory Lane Stadium, Eastbourne, East Sussex
- Trọng tài
- J. Packman
- Phong độ
- LLWWW Eastbourne Borough F.C.
- LLDDD Hemel Hempstead Town F.C.
- 28' G. Luer
- HT0-0
- 46' ▲ J. Elliott ▼ J. Perez
- 53' J. Rollinson 1-0
- 60' ▲ A. Cerulli ▼ J. Gardiner-Smith
- 60' ▲ A. Williams ▼ A. Addai
- 72' ▲ A. Simpson ▼ D. Wishart
- 76' ▲ D. Hutchinson ▼ J. Rollinson
- 90'+5 ▲ E. Allsopp ▼ C. Kendall
- FT1-0
Đội hình
- L. Worgan
- T. Mahorn
- S. James
- J. Currie
- J. Rollinson ▼ 76'
- L. Nippard
- J. Hammond
- J. Perez ▼ 46'
- C. Walker
- G. Luer
- C. Kendall ▼ 90'
Dự bị 5
- J. Elliott ▲ 46'
- D. Hutchinson ▲ 76'
- E. Allsopp ▲ 90'
- C. Manderson
- L. Gravata
- C. King
- C. Kpekawa
- G. Scott-Morriss
- J. Nembhard
- D. Wishart ▼ 72'
- S. Carruthers
- J. Gardiner-Smith ▼ 60'
- D. Morgan-Griffiths
- J. Westbrook
- A. Addai ▼ 60'
- C. Hughes
Dự bị 5
- A. Cerulli ▲ 60'
- A. Williams ▲ 60'
- A. Simpson ▲ 72'
- J. Castiglione
- N. Hayes
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 80 - 38 | +42 | 87 | |
| 2 | 40 | 101 - 53 | +48 | 81 | |
| 3 | 40 | 78 - 53 | +25 | 76 | |
| 4 | 40 | 75 - 42 | +33 | 74 | |
| 5 | 40 | 71 - 46 | +25 | 69 | |
| 6 | 40 | 73 - 67 | +6 | 60 | |
| 7 | 40 | 61 - 50 | +11 | 59 | |
| 8 | 40 | 58 - 55 | +3 | 57 | |
| 9 | 40 | 55 - 58 | -3 | 52 | |
| 10 | 40 | 63 - 60 | +3 | 51 | |
| 11 | 40 | 56 - 56 | 0 | 51 | |
| 12 | 40 | 59 - 68 | -9 | 49 | |
| 13 | 40 | 51 - 69 | -18 | 49 | |
| 14 | 40 | 53 - 72 | -19 | 49 | |
| 15 | 40 | 49 - 72 | -23 | 48 | |
| 16 | 40 | 43 - 53 | -10 | 45 | |
| 17 | 40 | 38 - 54 | -16 | 45 | |
| 18 | 40 | 45 - 68 | -23 | 45 | |
| 19 | 40 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 20 | 40 | 46 - 87 | -41 | 38 | |
| 21 | 40 | 41 - 68 | -27 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu45
94Ghi được55
85Thủng lưới80
1.84Bàn thắng mỗi trận1.22
12Giữ sạch lưới6
35Trên 2.5 bàn28
45Hiệp hai31