Hemel Hempstead Town F.C. vs Eastbourne Borough F.C.
Tỷ số chung cuộc: Hemel Hempstead Town F.C. 2-2 Eastbourne Borough F.C. tại Conference South, 11 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hemel Hempstead Town F.C. thắng 2, hòa 3, Eastbourne Borough F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 6
- Sân vận động
- Vauxhall Road, Hemel Hempstead, Hertfordshire
- Trọng tài
- R. Martin
- Phong độ
- LLDDD Hemel Hempstead Town F.C.
- LLWWW Eastbourne Borough F.C.
- 31' 0-1 J. Hammond11m
- 42' ▲ F. Hinds ▼ D. Noel-Williams
- HT0-1
- 46' ▲ S. Carruthers ▼ S. Gleeson
- 56' ▲ C. Walker ▼ C. Kendall
- 64' ▲ J. Williams ▼ N. Haile
- 71' ▲ D. Hutchinson ▼ J. Rollinson
- 72' J. Lacey11m 1-1
- 79' ▲ J. Oyinsan ▼ G. Luer
- 90' J. Lacey 2-1
- 90'+6 2-2 J. Oyinsan
- FT2-2
Đội hình
- L. Bilboe
- J. Kaloczi
- C. Kpekawa
- G. Scott-Morriss
- L. Bennett
- S. Gleeson ▼ 46'
- S. Mantom
- D. Morgan-Griffiths
- D. Noel-Williams ▼ 42'
- J. Lacey
- N. Haile ▼ 64'
Dự bị 5
- F. Hinds ▲ 42'
- S. Carruthers ▲ 46'
- J. Williams ▲ 64'
- C. Paul
- N. Cooper
- L. Worgan
- M. Dickenson
- J. Currie
- J. Elliott
- C. Whelpdale
- J. Ferry
- J. Rollinson ▼ 71'
- J. Hammond
- G. Luer ▼ 79'
- J. Beresford
- C. Kendall ▼ 56'
Dự bị 5
- C. Walker ▲ 56'
- D. Hutchinson ▲ 71'
- J. Oyinsan ▲ 79'
- C. Towning
- G. Shaw
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 80 - 38 | +42 | 87 | |
| 2 | 40 | 101 - 53 | +48 | 81 | |
| 3 | 40 | 78 - 53 | +25 | 76 | |
| 4 | 40 | 75 - 42 | +33 | 74 | |
| 5 | 40 | 71 - 46 | +25 | 69 | |
| 6 | 40 | 73 - 67 | +6 | 60 | |
| 7 | 40 | 61 - 50 | +11 | 59 | |
| 8 | 40 | 58 - 55 | +3 | 57 | |
| 9 | 40 | 55 - 58 | -3 | 52 | |
| 10 | 40 | 63 - 60 | +3 | 51 | |
| 11 | 40 | 56 - 56 | 0 | 51 | |
| 12 | 40 | 59 - 68 | -9 | 49 | |
| 13 | 40 | 51 - 69 | -18 | 49 | |
| 14 | 40 | 53 - 72 | -19 | 49 | |
| 15 | 40 | 49 - 72 | -23 | 48 | |
| 16 | 40 | 43 - 53 | -10 | 45 | |
| 17 | 40 | 38 - 54 | -16 | 45 | |
| 18 | 40 | 45 - 68 | -23 | 45 | |
| 19 | 40 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 20 | 40 | 46 - 87 | -41 | 38 | |
| 21 | 40 | 41 - 68 | -27 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu51
55Ghi được94
80Thủng lưới85
1.22Bàn thắng mỗi trận1.84
6Giữ sạch lưới12
28Trên 2.5 bàn35
31Hiệp hai45