St Albans City F.C.
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Dulwich Hamlet F.C.

St Albans City F.C. vs Dulwich Hamlet F.C.

Tỷ số chung cuộc: St Albans City F.C. 1-2 Dulwich Hamlet F.C. tại Conference South, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: St Albans City F.C. thắng 1, hòa 1, Dulwich Hamlet F.C. thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Conference South · South · Vòng 16
Sân vận động
Clarence Park, St. Albans, Hertfordshire
Trọng tài
R. Ricardo
Phong độ
WDDWW St Albans City F.C.
LDWWW Dulwich Hamlet F.C.
  1. 6' S. Jeffers 1-0
  2. 17' 1-1 K. Wiltshirephản lưới
  3. HT1-1
  4. 53' 1-2 N. Owusu11m
  5. 60' S. Deadfield J. Comley
  6. 69' M. Weiss C. Isaac
  7. 71' S. Ming K. Lumbombo-Kalala
  8. 74' G. Morrall J. Neal
  9. 78' A. Nzala D. Mills
  10. 79' H. Dawson M. Sundire
  11. FT1-2

Đội hình

St Albans City F.C. HLV: D. Noble
  1. D. Berry
  2. T. Moore
  3. C. Adebiyi
  4. M. Sundire ▼ 79'
  5. R. Di Trolio
  6. K. Wiltshire
  7. D. Stanley
  8. S. Jeffers
  9. C. Isaac ▼ 69'
  10. Z. Banton
  11. J. Neal ▼ 74'

Dự bị 5

  1. M. Weiss ▲ 69'
  2. G. Morrall ▲ 74'
  3. H. Dawson ▲ 79'
  4. C. Paul
  5. B. Smith
Dulwich Hamlet F.C. HLV: P. Barnes
  1. C. Grainger
  2. R. Vint
  3. J. Felix
  4. W. Wood
  5. J. Comley ▼ 60'
  6. J. Holland
  7. K. Krasniqi
  8. N. Owusu
  9. K. Lumbombo-Kalala ▼ 71'
  10. J. Clarke
  11. D. Mills ▼ 78'

Dự bị 5

  1. S. Deadfield ▲ 60'
  2. S. Ming ▲ 71'
  3. A. Nzala ▲ 78'
  4. J. Osaghae
  5. Q. Taylor

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Ebbsfleet United F.C.
46 110 - 47 +63 103
2
Dartford F.C.
46 82 - 50 +32 83
3
Oxford City F.C.
46 83 - 56 +27 78
4
Worthing F.C.
46 92 - 72 +20 78
5
Chelmsford City F.C.
46 67 - 49 +18 78
6
St Albans City F.C.
46 72 - 51 +21 75
7
Braintree Town F.C.
46 66 - 55 +11 74
8
Eastbourne Borough F.C.
46 74 - 66 +8 71
9
Tonbridge Angels F.C.
46 68 - 69 -1 70
10
Havant & Wville
46 80 - 70 +10 69
11
Bath City F.C.
46 64 - 57 +7 67
12
Farnborough F.C.
46 59 - 52 +7 66
13
Chippenham Town F.C.
46 57 - 66 -9 62
14
Taunton Town F.C.
46 50 - 55 -5 61
15
Hemel Hempstead Town F.C.
46 49 - 57 -8 60
16
Welling United F.C.
46 57 - 63 -6 58
17
Hampton & Richmond Borough F.C.
46 59 - 71 -12 54
18
Slough Town F.C.
46 58 - 78 -20 51
19
Weymouth F.C.
46 59 - 78 -19 48
20
Dover Athletic F.C.
46 42 - 68 -26 48
21
Dulwich Hamlet F.C.
46 61 - 89 -28 48
22
Concord Rangers F.C.
46 45 - 85 -40 44
23
Cheshunt F.C.
46 48 - 74 -26 43
24
Hungerford Town F.C.
46 48 - 72 -24 40
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu50
79Ghi được66
65Thủng lưới95
1.44Bàn thắng mỗi trận1.32
14Giữ sạch lưới6
30Trên 2.5 bàn35
43Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu