Billericay Town F.C. vs Dartford F.C.
Tỷ số chung cuộc: Billericay Town F.C. 0-2 Dartford F.C. tại Conference South, 15 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Billericay Town F.C. thắng 4, hòa 1, Dartford F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 37
- Sân vận động
- AGP Arena, Billericay, Essex
- Trọng tài
- F. Hallam
- Phong độ
- LDWDW Billericay Town F.C.
- WDWWW Dartford F.C.
- 45' ▲ O. Akinwande ▼ K. Krasniqi
- HT0-0
- 46' 0-1 J. Jebb
- 63' ▲ G. Halford ▼ J. Munns
- 65' 0-2 M. Dinanga
- 68' ▲ O. Durojaiye ▼ L. Allen
- 70' ▲ A. Azeez ▼ M. Dinanga
- 76' ▲ A. Jeffrey ▼ Anderson Pinto
- 78' ▲ O. Alfa ▼ K. Kalala
- FT0-2
Đội hình
- Z. Oualah
- M. Chambers
- M. Ekpiteta
- J. Muscatt
- T. Stevenson
- J. Wright
- J. Munns ▼ 63'
- K. Krasniqi ▼ 45'
- H. Ochieng
- D. Gavin
- Anderson Pinto ▼ 76'
Dự bị 5
- O. Akinwande ▲ 45'
- G. Halford ▲ 63'
- A. Jeffrey ▲ 76'
- N. Muir
- S. Skeffington
- D. Wilks
- T. Bonner
- K. Campbell
- K. Roberts
- K. Murtagh
- J. Jebb
- L. Allen ▼ 68'
- J. Wynter
- K. Kalala ▼ 78'
- J. Robinson
- M. Dinanga ▼ 70'
Dự bị 5
- O. Durojaiye ▲ 68'
- A. Azeez ▲ 70'
- O. Alfa ▲ 78'
- J. Greenidge
- S. Carruthers
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 80 - 38 | +42 | 87 | |
| 2 | 40 | 101 - 53 | +48 | 81 | |
| 3 | 40 | 78 - 53 | +25 | 76 | |
| 4 | 40 | 75 - 42 | +33 | 74 | |
| 5 | 40 | 71 - 46 | +25 | 69 | |
| 6 | 40 | 73 - 67 | +6 | 60 | |
| 7 | 40 | 61 - 50 | +11 | 59 | |
| 8 | 40 | 58 - 55 | +3 | 57 | |
| 9 | 40 | 55 - 58 | -3 | 52 | |
| 10 | 40 | 63 - 60 | +3 | 51 | |
| 11 | 40 | 56 - 56 | 0 | 51 | |
| 12 | 40 | 59 - 68 | -9 | 49 | |
| 13 | 40 | 51 - 69 | -18 | 49 | |
| 14 | 40 | 53 - 72 | -19 | 49 | |
| 15 | 40 | 49 - 72 | -23 | 48 | |
| 16 | 40 | 43 - 53 | -10 | 45 | |
| 17 | 40 | 38 - 54 | -16 | 45 | |
| 18 | 40 | 45 - 68 | -23 | 45 | |
| 19 | 40 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 20 | 40 | 46 - 87 | -41 | 38 | |
| 21 | 40 | 41 - 68 | -27 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu54
49Ghi được99
78Thủng lưới57
1.07Bàn thắng mỗi trận1.83
6Giữ sạch lưới18
27Trên 2.5 bàn28
15Hiệp hai38