Dartford F.C. vs Billericay Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Dartford F.C. 3-0 Billericay Town F.C. tại Conference South, 12 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dartford F.C. thắng 5, hòa 1, Billericay Town F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 13
- Sân vận động
- Princes Park, Dartford, Kent
- Trọng tài
- A. Humphries
- Phong độ
- LWDWW Dartford F.C.
- DLDWD Billericay Town F.C.
- HT0-0
- 57' C. Sheringham 1-0
- 67' C. Sheringham 2-0
- 68' ▲ J. Reason ▼ M. Chambers
- 68' ▲ L. Knight ▼ B. Knott
- 79' ▲ J. Felix ▼ D. Loft
- 84' C. Sheringham11m 3-0
- 86' ▲ Kyjoun Marsh-Brown ▼ O. Akinwande
- 87' ▲ C. Dickson ▼ C. Sheringham
- 89' ▲ Denilson Carvalho ▼ N. LGhoul
- FT3-0
Đội hình
- D. Wilks
- T. Bonner
- C. Essam
- J. Hill
- J. Barnum-Bobb
- D. Ijaha
- J. Jebb
- L. Allen
- O. Akinwande ▼ 86'
- N. L'Ghoul
- C. Sheringham ▼ 87'
Dự bị 5
- Kyjoun Marsh-Brown ▲ 86'
- C. Dickson ▲ 87'
- Denilson Carvalho ▲ 89'
- C. Brodie
- E. Romain
- H. Palmer
- L. Wilson
- R. Henry
- M. Chambers ▼ 68'
- L. Ramsay
- K. Reid
- D. Loft ▼ 79'
- B. Knott ▼ 68'
- J. Robinson
- F. Sutherland
- R. Soares-Junior
Dự bị 5
- J. Reason ▲ 68'
- L. Knight ▲ 68'
- J. Felix ▲ 79'
- C. McLean
- D. Henry
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 40 - 17 | +23 | 39 | |
| 2 | 19 | 26 - 17 | +9 | 34 | |
| 3 | 19 | 36 - 26 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 35 - 17 | +18 | 32 | |
| 5 | 15 | 22 - 10 | +12 | 32 | |
| 6 | 17 | 24 - 16 | +8 | 29 | |
| 7 | 19 | 27 - 28 | -1 | 29 | |
| 8 | 18 | 26 - 24 | +2 | 28 | |
| 9 | 14 | 25 - 21 | +4 | 20 | |
| 10 | 18 | 28 - 38 | -10 | 20 | |
| 11 | 13 | 24 - 18 | +6 | 19 | |
| 12 | 13 | 15 - 17 | -2 | 16 | |
| 13 | 16 | 21 - 25 | -4 | 16 | |
| 14 | 14 | 16 - 23 | -7 | 16 | |
| 15 | 17 | 26 - 35 | -9 | 16 | |
| 16 | 14 | 13 - 22 | -9 | 16 | |
| 17 | 14 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 13 | 16 - 23 | -7 | 13 | |
| 19 | 16 | 19 - 34 | -15 | 13 | |
| 20 | 12 | 16 - 24 | -8 | 12 | |
| 21 | 14 | 18 - 30 | -12 | 12 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
24Trận đấu20
32Ghi được31
22Thủng lưới38
1.33Bàn thắng mỗi trận1.55
9Giữ sạch lưới3
11Trên 2.5 bàn12
25Hiệp hai16