Billericay Town F.C. vs St Albans City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Billericay Town F.C. 2-1 St Albans City F.C. tại Conference South, 15 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Billericay Town F.C. thắng 4, hòa 3, St Albans City F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 32
- Sân vận động
- AGP Arena, Billericay, Essex
- Trọng tài
- M. Norton
- Phong độ
- LDWDW Billericay Town F.C.
- DDWWD St Albans City F.C.
- 21' ▲ A. Jeffrey ▼ D. Gavin
- 30' A. Akyeampong-Ekumah 1-0
- 41' 1-1 M. Weiss
- HT1-1
- 74' ▲ J. Munns ▼ A. Jeffrey
- 75' ▲ A. Jones ▼ M. Clark
- 75' ▲ D. Noble ▼ J. Goddard
- 84' ▲ J. Neal ▼ M. Weiss
- 90'+2 ▲ T. Hinds ▼ N. Muir
- 90' O. Akinwande 2-1
- FT2-1
Đội hình
- Z. Oualah
- M. Chambers
- M. Ekpiteta
- J. Wright
- O. Akinwande
- K. Krasniqi
- A. Akyeampong-Ekumah
- H. Ochieng
- D. Gavin ▼ 21'
- B. Graham
- N. Muir ▼ 90'
Dự bị 5
- A. Jeffrey ▲ 21'
- J. Munns ▲ 74'
- T. Hinds ▲ 90'
- Anderson Pinto
- S. Skeffington
- M. Johnson
- T. Bender
- D. Diedhiou
- M. Clark ▼ 75'
- J. Mukena
- K. Wiltshire
- C. Green
- S. Jeffers
- J. Goddard ▼ 75'
- Z. Banton
- M. Weiss ▼ 84'
Dự bị 5
- A. Jones ▲ 75'
- D. Noble ▲ 75'
- J. Neal ▲ 84'
- A. Lankshear
- L. Sole
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 80 - 38 | +42 | 87 | |
| 2 | 40 | 101 - 53 | +48 | 81 | |
| 3 | 40 | 78 - 53 | +25 | 76 | |
| 4 | 40 | 75 - 42 | +33 | 74 | |
| 5 | 40 | 71 - 46 | +25 | 69 | |
| 6 | 40 | 73 - 67 | +6 | 60 | |
| 7 | 40 | 61 - 50 | +11 | 59 | |
| 8 | 40 | 58 - 55 | +3 | 57 | |
| 9 | 40 | 55 - 58 | -3 | 52 | |
| 10 | 40 | 63 - 60 | +3 | 51 | |
| 11 | 40 | 56 - 56 | 0 | 51 | |
| 12 | 40 | 59 - 68 | -9 | 49 | |
| 13 | 40 | 51 - 69 | -18 | 49 | |
| 14 | 40 | 53 - 72 | -19 | 49 | |
| 15 | 40 | 49 - 72 | -23 | 48 | |
| 16 | 40 | 43 - 53 | -10 | 45 | |
| 17 | 40 | 38 - 54 | -16 | 45 | |
| 18 | 40 | 45 - 68 | -23 | 45 | |
| 19 | 40 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 20 | 40 | 46 - 87 | -41 | 38 | |
| 21 | 40 | 41 - 68 | -27 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu55
49Ghi được74
78Thủng lưới74
1.07Bàn thắng mỗi trận1.35
6Giữ sạch lưới19
27Trên 2.5 bàn27
15Hiệp hai33