Billericay Town F.C.
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
St Albans City F.C.

Billericay Town F.C. vs St Albans City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Billericay Town F.C. 3-2 St Albans City F.C. tại Conference South, 24 tháng 8, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Billericay Town F.C. thắng 4, hòa 3, St Albans City F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference South · South · Vòng 6
Trọng tài
W. Cartmel
Phong độ
LDWDW Billericay Town F.C.
DDWWD St Albans City F.C.
  1. 7' J. Robinson 1-0
  2. 30' 1-1 R. Murrell-Williamson
  3. 34' D. Diedhiouphản lưới 2-1
  4. 37' 2-2 J. Iaciofano
  5. HT2-2
  6. 46' S. Deering M. Rhead
  7. 61' A. Tamplin B. Nunn
  8. 61' D. Waldren D. Loft
  9. 66' S. Merson J. Iaciofano
  10. 74' O. Sprague R. Murrell-Williamson
  11. 80' A. Adu D. Foxley
  12. 85' J. Robinson 3-2
  13. FT3-2

Đội hình

Billericay Town F.C. HLV: H. Wheeler
  1. A. Julian
  2. B. Nunn ▼ 61'
  3. R. Henry
  4. C. Kennedy
  5. G. Gunning
  6. J. Parkes
  7. D. Loft ▼ 61'
  8. C. Robson
  9. M. Emmanuel
  10. J. Robinson
  11. M. Rhead ▼ 46'

Dự bị 5

  1. S. Deering ▲ 46'
  2. A. Tamplin ▲ 61'
  3. D. Waldren ▲ 61'
  4. J. O'Hara
  5. A. Laurent
St Albans City F.C. HLV: I. Allinson
  1. D. Snedker
  2. T. Bender
  3. D. Diedhiou
  4. J. Kaloczi
  5. D. Longe-King
  6. D. Noble
  7. J. Howe
  8. R. Murrell-Williamson ▼ 74'
  9. B. Bawling
  10. J. Iaciofano ▼ 66'
  11. D. Foxley ▼ 80'

Dự bị 5

  1. S. Merson ▲ 66'
  2. O. Sprague ▲ 74'
  3. A. Adu ▲ 80'
  4. A. Bonfield
  5. T. Miles

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Wealdstone F.C.
33 69 - 35 +34 70
1
York City
34 52 - 28 +24 66
2
Havant & Wville
34 64 - 37 +27 67
2
King's Lynn Town F.C.
32 63 - 39 +24 64
3
Brackley Town F.C.
34 61 - 25 +36 60
3
Weymouth F.C.
35 60 - 35 +25 63
4
Bath City F.C.
35 50 - 37 +13 63
4
Boston United F.C.
32 46 - 32 +14 58
5
Altrincham F.C.
33 62 - 40 +22 57
5
Slough Town F.C.
35 51 - 38 +13 60
6
Dartford F.C.
34 60 - 46 +14 56
6
Spennymoor Town F.C.
34 63 - 45 +18 55
7
Chester City F.C.
32 58 - 38 +20 54
7
Dorking Wanderers F.C.
35 58 - 56 +2 50
8
Gateshead F.C.
31 47 - 31 +16 52
8
Hampton & Richmond Borough F.C.
33 51 - 50 +1 47
9
Guiseley A.F.C.
33 52 - 41 +11 50
9
Maidstone Utd
33 48 - 44 +4 45
10
Chelmsford City F.C.
34 55 - 56 -1 44
10
Farsley Celtic FC
34 50 - 45 +5 48
11
Darlington F.C.
33 43 - 50 -7 48
11
Hemel Hempstead Town F.C.
34 36 - 43 -7 44
12
Chippenham Town F.C.
35 39 - 45 -6 42
12
Southport F.C.
32 40 - 41 -1 43
13
A.F.C. Telford United
34 51 - 56 -5 42
13
Welling United F.C.
34 38 - 46 -8 42
14
Alfreton Town F.C.
32 48 - 55 -7 40
14
Oxford City F.C.
34 47 - 60 -13 42
15
Eastbourne Borough F.C.
33 38 - 54 -16 38
15
Hereford United F.C.
35 39 - 56 -17 39
16
Dulwich Hamlet F.C.
35 51 - 50 +1 37
16
Kidderminster Harriers F.C.
33 39 - 43 -4 38
17
Concord Rangers F.C.
32 44 - 48 -4 37
17
Leamington F.C.
32 39 - 51 -12 35
18
Billericay Town F.C.
32 46 - 55 -9 37
18
Curzon Ashton F.C.
33 34 - 42 -8 34
19
Gloucester City A.F.C.
30 39 - 57 -18 33
19
St Albans City F.C.
35 41 - 54 -13 37
20
Kettering Town F.C.
31 36 - 46 -10 32
20
Tonbridge Angels F.C.
31 46 - 54 -8 36
21
Blyth Spartans A.F.C.
33 32 - 78 -46 23
21
Braintree Town F.C.
35 44 - 67 -23 35
22
Bradford Park Avenue A.F.C.
33 25 - 80 -55 20
22
Hungerford Town F.C.
33 38 - 64 -26 28
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu39
58Ghi được48
66Thủng lưới64
1.53Bàn thắng mỗi trận1.23
5Giữ sạch lưới8
23Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu