Billericay Town F.C. vs St Albans City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Billericay Town F.C. 2-2 St Albans City F.C. tại Conference South, 6 tháng 2, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Billericay Town F.C. thắng 4, hòa 3, St Albans City F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 21
- Sân vận động
- AGP Arena, Billericay, Essex
- Trọng tài
- D. Wootton
- Phong độ
- LDWDW Billericay Town F.C.
- DDWWD St Albans City F.C.
- 37' R. Liburd 1-0
- HT1-0
- 58' 1-1 S. Jeffers
- 67' ▲ G. Ipanga Mbambo ▼ T. Olusanya
- 67' 1-2 S. Nwabuokei
- 80' ▲ R. Akinola ▼ Z. Banton
- 83' ▲ J. Drake ▼ M. Stratford
- 87' G. Ipanga Mbambo 2-2
- 88' ▲ L. Warner-Eley ▼ T. Bender
- FT2-2
Đội hình
- H. Lukombo
- C. Ferguson
- H. Palmer
- G. Wind
- M. Stratford ▼ 83'
- T. Olusanya ▼ 67'
- J. Nickless
- T. Oduntan
- R. Liburd
- D. Foxley
- R. Soares-Junior
Dự bị 5
- G. Ipanga Mbambo ▲ 67'
- J. Drake ▲ 83'
- L. Dunwell
- M. Hughes
- N. Mesuria
- M. Johnson
- T. Bender ▼ 88'
- J. Kaloczi
- M. Clark
- J. Mukena
- M. Sundire
- R. Shakes
- K. Wiltshire
- S. Nwabuokei
- S. Jeffers
- Z. Banton ▼ 80'
Dự bị 5
- R. Akinola ▲ 80'
- L. Warner-Eley ▲ 88'
- D. Diedhiou
- D. Noble
- M. Weiss
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 40 - 17 | +23 | 39 | |
| 2 | 19 | 26 - 17 | +9 | 34 | |
| 3 | 19 | 36 - 26 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 35 - 17 | +18 | 32 | |
| 5 | 15 | 22 - 10 | +12 | 32 | |
| 6 | 17 | 24 - 16 | +8 | 29 | |
| 7 | 19 | 27 - 28 | -1 | 29 | |
| 8 | 18 | 26 - 24 | +2 | 28 | |
| 9 | 14 | 25 - 21 | +4 | 20 | |
| 10 | 18 | 28 - 38 | -10 | 20 | |
| 11 | 13 | 24 - 18 | +6 | 19 | |
| 12 | 13 | 15 - 17 | -2 | 16 | |
| 13 | 16 | 21 - 25 | -4 | 16 | |
| 14 | 14 | 16 - 23 | -7 | 16 | |
| 15 | 17 | 26 - 35 | -9 | 16 | |
| 16 | 14 | 13 - 22 | -9 | 16 | |
| 17 | 14 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 13 | 16 - 23 | -7 | 13 | |
| 19 | 16 | 19 - 34 | -15 | 13 | |
| 20 | 12 | 16 - 24 | -8 | 12 | |
| 21 | 14 | 18 - 30 | -12 | 12 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
20Trận đấu23
31Ghi được37
38Thủng lưới17
1.55Bàn thắng mỗi trận1.61
3Giữ sạch lưới12
12Trên 2.5 bàn9
16Hiệp hai20