Chelmsford City F.C. vs Chippenham Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Chelmsford City F.C. 0-0 Chippenham Town F.C. tại Conference South, 29 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Chelmsford City F.C. thắng 4, hòa 5, Chippenham Town F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 25
- Sân vận động
- The EMG Inspire Stadium, Chelmsford, Essex
- Trọng tài
- T. Danaher
- Phong độ
- WDDDD Chelmsford City F.C.
- LWDWL Chippenham Town F.C.
- HT0-0
- 75' ▲ Hady Ghandour ▼ L. Dunne
- 77' ▲ A. Bray ▼ C. Gunner
- 83' ▲ H. Warwick ▼ O. Lawal
- 88' ▲ R. Gregory ▼ C. Isaac
- 90'+2 ▲ D. Greenslade ▼ Alefe Santos
- FT0-0
Đội hình
- J. Marsden
- C. James
- C. Frimpong
- A. Olowu
- Z. Bradshaw
- Eduino Vaz
- L. Dunne ▼ 75'
- M. Dada-Anité
- C. Sheringham
- C. Isaac ▼ 88'
- T. Blackwell
Dự bị 5
- Hady Ghandour ▲ 75'
- R. Gregory ▲ 88'
- J. Freeman
- R. Simpson
- T. Dickens
- W. Henry
- S. Hamilton
- K. Parselle
- W. Richards
- J. Hanks
- Alefe Santos ▼ 90'
- J. Young
- C. Gunner ▼ 77'
- L. Russe
- H. Minturn
- O. Lawal ▼ 83'
Dự bị 5
- A. Bray ▲ 77'
- H. Warwick ▲ 83'
- D. Greenslade ▲ 90'
- A. Alamu-Tajudeen
- K. Cooke
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 80 - 38 | +42 | 87 | |
| 2 | 40 | 101 - 53 | +48 | 81 | |
| 3 | 40 | 78 - 53 | +25 | 76 | |
| 4 | 40 | 75 - 42 | +33 | 74 | |
| 5 | 40 | 71 - 46 | +25 | 69 | |
| 6 | 40 | 73 - 67 | +6 | 60 | |
| 7 | 40 | 61 - 50 | +11 | 59 | |
| 8 | 40 | 58 - 55 | +3 | 57 | |
| 9 | 40 | 55 - 58 | -3 | 52 | |
| 10 | 40 | 63 - 60 | +3 | 51 | |
| 11 | 40 | 56 - 56 | 0 | 51 | |
| 12 | 40 | 59 - 68 | -9 | 49 | |
| 13 | 40 | 51 - 69 | -18 | 49 | |
| 14 | 40 | 53 - 72 | -19 | 49 | |
| 15 | 40 | 49 - 72 | -23 | 48 | |
| 16 | 40 | 43 - 53 | -10 | 45 | |
| 17 | 40 | 38 - 54 | -16 | 45 | |
| 18 | 40 | 45 - 68 | -23 | 45 | |
| 19 | 40 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 20 | 40 | 46 - 87 | -41 | 38 | |
| 21 | 40 | 41 - 68 | -27 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
48Trận đấu47
59Ghi được66
66Thủng lưới60
1.23Bàn thắng mỗi trận1.4
10Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai34