Eastbourne Borough F.C. vs Chippenham Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Eastbourne Borough F.C. 2-2 Chippenham Town F.C. tại Conference South, 16 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eastbourne Borough F.C. thắng 3, hòa 4, Chippenham Town F.C. thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 9
- Sân vận động
- Priory Lane Stadium, Eastbourne, East Sussex
- Trọng tài
- T. Danaher
- Phong độ
- LLWWW Eastbourne Borough F.C.
- LWDWL Chippenham Town F.C.
- 6' C. Walker 1-0
- 15' K. Parselle
- 17' ▲ S. Hamilton ▼ Alefe Santos
- 20' 1-1 H. Bunker11m
- 22' ▲ C. Towning ▼ J. Hammond
- HT1-1
- 57' ▲ C. Kendall ▼ C. Whelpdale
- 67' 1-2 H. Bunker11m
- 73' ▲ R. Stearn ▼ A. Mann
- 78' ▲ J. Oyinsan ▼ J. Beresford
- 78' ▲ C. Gunner ▼ M. Jackson
- 90'+1 J. Oyinsan11m 2-2
- FT2-2
Đội hình
- L. Worgan
- M. Dickenson
- J. Currie
- J. Elliott
- C. Whelpdale ▼ 57'
- J. Ferry
- D. Hutchinson
- J. Hammond ▼ 22'
- C. Walker
- G. Luer
- J. Beresford ▼ 78'
Dự bị 5
- C. Towning ▲ 22'
- C. Kendall ▲ 57'
- J. Oyinsan ▲ 78'
- F. Holter
- J. Rollinson
- W. Henry
- D. Greenslade
- K. Parselle
- W. Richards
- J. Hanks
- Alefe Santos ▼ 17'
- L. Russe
- R. Aguiar
- H. Bunker
- M. Jackson ▼ 78'
- A. Mann ▼ 73'
Dự bị 5
- S. Hamilton ▲ 17'
- R. Stearn ▲ 73'
- C. Gunner ▲ 78'
- D. Griffiths
- M. Elechi
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 40 | 80 - 38 | +42 | 87 | |
| 2 | 40 | 101 - 53 | +48 | 81 | |
| 3 | 40 | 78 - 53 | +25 | 76 | |
| 4 | 40 | 75 - 42 | +33 | 74 | |
| 5 | 40 | 71 - 46 | +25 | 69 | |
| 6 | 40 | 73 - 67 | +6 | 60 | |
| 7 | 40 | 61 - 50 | +11 | 59 | |
| 8 | 40 | 58 - 55 | +3 | 57 | |
| 9 | 40 | 55 - 58 | -3 | 52 | |
| 10 | 40 | 63 - 60 | +3 | 51 | |
| 11 | 40 | 56 - 56 | 0 | 51 | |
| 12 | 40 | 59 - 68 | -9 | 49 | |
| 13 | 40 | 51 - 69 | -18 | 49 | |
| 14 | 40 | 53 - 72 | -19 | 49 | |
| 15 | 40 | 49 - 72 | -23 | 48 | |
| 16 | 40 | 43 - 53 | -10 | 45 | |
| 17 | 40 | 38 - 54 | -16 | 45 | |
| 18 | 40 | 45 - 68 | -23 | 45 | |
| 19 | 40 | 46 - 53 | -7 | 41 | |
| 20 | 40 | 46 - 87 | -41 | 38 | |
| 21 | 40 | 41 - 68 | -27 | 36 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
51Trận đấu47
94Ghi được66
85Thủng lưới60
1.84Bàn thắng mỗi trận1.4
12Giữ sạch lưới14
35Trên 2.5 bàn21
45Hiệp hai34