Leamington F.C. vs Scarborough Athletic F.C.
Tỷ số chung cuộc: Leamington F.C. 1-1 Scarborough Athletic F.C. tại Conference North, 5 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Leamington F.C. thắng 0, hòa 2, Scarborough Athletic F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference North · North · Vòng 17
- Sân vận động
- The Phillips 66 Community Stadium, Royal Leamington Spa, Warwickshire
- Trọng tài
- M. Crusham
- Phong độ
- LDWWL Leamington F.C.
- WLLDD Scarborough Athletic F.C.
- 36' 0-1 M. Coulson
- HT0-1
- 50' A. Walker 1-1
- 63' ▲ B. Plant ▼ K. Glynn
- 71' ▲ D. Bramall ▼ M. Coulson
- 75' ▲ R. Watson ▼ K. Weledji
- 84' ▲ S. Maye ▼ C. Williams
- 85' ▲ T. Hewlett ▼ R. Reid
- FT1-1
Đội hình
- C. Hawkins
- T. Streete
- D. Meredith
- A. Walker
- J. Clarke
- J. Lane
- J. Edwards
- D. Kelly-Evans
- L. Hall
- C. Williams ▼ 84'
- R. Reid ▼ 85'
Dự bị 5
- S. Maye ▲ 84'
- T. Hewlett ▲ 85'
- C. Taylor
- J. English
- J. Mace
- J. Cracknell
- A. Jackson
- W. Thornton
- B. Gooda
- K. Weledji ▼ 75'
- K. Burton
- L. Maloney
- K. Glynn ▼ 63'
- L. Colville
- C. McGuckin
- M. Coulson ▼ 71'
Dự bị 5
- B. Plant ▲ 63'
- D. Bramall ▲ 71'
- R. Watson ▲ 75'
- D. Tear
- S. Heslop
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 80 - 44 | +36 | 95 | |
| 2 | 46 | 84 - 43 | +41 | 93 | |
| 3 | 46 | 72 - 41 | +31 | 84 | |
| 4 | 46 | 57 - 47 | +10 | 69 | |
| 5 | 46 | 54 - 44 | +10 | 69 | |
| 6 | 46 | 49 - 42 | +7 | 69 | |
| 7 | 46 | 75 - 68 | +7 | 68 | |
| 8 | 46 | 74 - 69 | +5 | 68 | |
| 9 | 46 | 68 - 67 | +1 | 68 | |
| 10 | 46 | 72 - 64 | +8 | 67 | |
| 11 | 46 | 55 - 54 | +1 | 67 | |
| 12 | 46 | 62 - 50 | +12 | 66 | |
| 13 | 46 | 58 - 55 | +3 | 65 | |
| 14 | 46 | 50 - 55 | -5 | 57 | |
| 15 | 46 | 68 - 66 | +2 | 56 | |
| 16 | 46 | 47 - 56 | -9 | 55 | |
| 17 | 46 | 55 - 62 | -7 | 54 | |
| 18 | 46 | 50 - 62 | -12 | 50 | |
| 19 | 46 | 49 - 62 | -13 | 50 | |
| 20 | 46 | 51 - 75 | -24 | 50 | |
| 21 | 46 | 41 - 63 | -22 | 49 | |
| 22 | 46 | 41 - 60 | -19 | 48 | |
| 23 | 46 | 43 - 65 | -22 | 46 | |
| 24 | 46 | 35 - 76 | -41 | 32 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu54
48Ghi được85
68Thủng lưới83
0.91Bàn thắng mỗi trận1.57
13Giữ sạch lưới11
21Trên 2.5 bàn30
27Hiệp hai45