Kidderminster Harriers F.C. vs Hereford United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Kidderminster Harriers F.C. 1-1 Hereford United F.C. tại Conference North, 2 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Kidderminster Harriers F.C. thắng 6, hòa 3, Hereford United F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference North · North · Vòng 16
- Sân vận động
- Aggborough Stadium, Kidderminster, Worcestershire
- Trọng tài
- M. Crusham
- Phong độ
- WDWDW Kidderminster Harriers F.C.
- WDWWW Hereford United F.C.
- 12' A. Hemmings11m 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ G. Coke ▼ Y. Klukowski
- 66' 1-1 L. John-Lewis11m
- 69' ▲ O. Sterling-James ▼ E. Freemantle
- 69' ▲ J. Cowley ▼ A. Prosser
- 78' ▲ K. Martin ▼ A. Hemmings
- FT1-1
Đội hình
- L. Simpson
- K. Lowe
- C. Moyo
- A. Penny
- C. Richards
- L. Montrose
- S. Austin
- A. Prosser ▼ 69'
- A. Hemmings ▼ 78'
- L. Maxwell
- E. Freemantle ▼ 69'
Dự bị 5
- O. Sterling-James ▲ 69'
- J. Cowley ▲ 69'
- K. Martin ▲ 78'
- K. Arthur
- T. Palmer
- B. Hall
- J. Hodgkiss
- J. Grimes
- C. Camwell
- J. McQuilkin
- Y. Klukowski ▼ 46'
- R. Lloyd
- T. Owen-Evans
- K. Finn
- L. Haines
- L. John-Lewis
Dự bị 5
- G. Coke ▲ 46'
- Dylan Jones
- G. Forsyth
- K. Mooney
- P. White
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 36 - 22 | +14 | 35 | |
| 2 | 15 | 26 - 16 | +10 | 30 | |
| 3 | 17 | 32 - 24 | +8 | 28 | |
| 4 | 16 | 22 - 19 | +3 | 27 | |
| 5 | 15 | 24 - 17 | +7 | 25 | |
| 6 | 13 | 20 - 10 | +10 | 23 | |
| 7 | 18 | 21 - 25 | -4 | 23 | |
| 8 | 13 | 22 - 17 | +5 | 22 | |
| 9 | 15 | 22 - 20 | +2 | 22 | |
| 10 | 14 | 17 - 15 | +2 | 21 | |
| 11 | 17 | 21 - 26 | -5 | 21 | |
| 12 | 13 | 20 - 16 | +4 | 20 | |
| 13 | 13 | 18 - 14 | +4 | 20 | |
| 14 | 17 | 17 - 23 | -6 | 19 | |
| 15 | 16 | 26 - 30 | -4 | 18 | |
| 16 | 17 | 18 - 26 | -8 | 17 | |
| 17 | 14 | 16 - 19 | -3 | 16 | |
| 18 | 14 | 21 - 23 | -2 | 15 | |
| 19 | 11 | 17 - 11 | +6 | 13 | |
| 20 | 15 | 17 - 22 | -5 | 12 | |
| 21 | 15 | 15 - 27 | -12 | 12 | |
| 22 | 14 | 10 - 36 | -26 | 6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
17Trận đấu24
26Ghi được35
20Thủng lưới26
1.53Bàn thắng mỗi trận1.46
6Giữ sạch lưới11
8Trên 2.5 bàn10
8Hiệp hai16