Barnet F.C. vs Salford City F.C.
Tỷ số chung cuộc: Barnet F.C. 3-1 Salford City F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 15 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Barnet F.C. thắng 1, hòa 0, Salford City F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 1
- Sân vận động
- The Hive Stadium, London
- Phong độ
- WWDDD Barnet F.C.
- LLLWW Salford City F.C.
- -5' Zac Williams
- 23' Ollie Turton
- 24' O. Gallagher · K. Tshimanga 1-0
- 37' Joe Powell
- 42' C. Lakin 2-0
- HT2-0
- 59' Luke Molyneux
- 61' ▲ J. Grant ▼ M. Butcher
- 61' ▲ B. Woodburn ▼ H. Carson
- 68' ▲ M. Kenlock ▼ T. Knowles
- 72' ▲ D. Udoh ▼ K. Cesay
- 78' ▲ B. Comley ▼ I. Kanu
- 79' Oisin Gallagher
- 81' ▲ K. Malcolm ▼ L. Molyneux
- 82' ▲ A. Odoh ▼ K. N'Mai
- 83' ▲ W. Wright ▼ O. Gallagher
- 87' K. Tshimanga · N. Ofoborh 3-0
- 90' 3-1 A. Oluwo · J. Powell
- FT3-1
Đội hình
- 13M. Cox 6.5
- 5A. Senior 7.2
- 4D. Collinge 6.6
- 25N. Tavares 6.9
- 18K. Smith 7.0
- 8C. Lakin ⚽ 7.3
- 10N. Ofoborh ⇢ 7.3
- 22O. Gallagher ⚽ ▼ 83' 7.7
- 20K. Tshimanga ⚽ ⇢ 7.9
- 7T. Knowles ▼ 68' 6.2
- 11I. Kanu ▼ 78' 7.0
Dự bị 7
- 1T. Ashby-Hammond
- 12W. Wright ▲ 83' 6.3
- 6Z. Williams
- 30M. Kenlock ▲ 68' 6.2
- 40R. Matyar
- 14B. Comley ▲ 78' 6.5
- 33B. Siaw
- 1W. Norris 6.3
- 20O. Turton 6.6
- 22A. Oluwo ⚽ 7.2
- 4W. Aimson 6.2
- 33H. Carson ▼ 61' 6.0
- 43L. Molyneux ▼ 81' 5.9
- 18M. Butcher ▼ 61' 6.6
- 6J. Powell ⇢ 7.3
- 10K. N'Mai ▼ 82' 6.5
- 21K. Cesay ▼ 72' 6.2
- 9M. Langstaff 6.3
Dự bị 7
- 12S. Long
- 3Z. Awe
- 30K. Malcolm ▲ 81' 6.3
- 8J. Grant ▲ 61' 6.9
- 14A. Odoh ▲ 82' 6.9
- 7B. Woodburn ▲ 61' 6.2
- 23D. Udoh ▲ 72' 6.2
Thống kê
02⚑6
⚑530
46%Kiểm soát bóng54%
20Dứt điểm14
7Trúng đích3
6Chệch đích6
13Sút trong vòng cấm12
7Sút ngoài vòng cấm2
7Bị chặn5
6Phạt góc5
1Việt vị4
20Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
1Cứu thua4
268Chuyền bóng318
153Chuyền chính xác215
57%Chính xác chuyền68%
2.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 12 - 6 | +6 | 12 | |
| 2 | 5 | 8 - 6 | +2 | 10 | |
| 3 | 5 | 12 - 8 | +4 | 9 | |
| 4 | 5 | 9 - 5 | +4 | 9 | |
| 5 | 5 | 8 - 4 | +4 | 9 | |
| 6 | 5 | 6 - 3 | +3 | 9 | |
| 7 | 5 | 5 - 3 | +2 | 9 | |
| 8 | 5 | 10 - 9 | +1 | 8 | |
| 9 | 5 | 9 - 8 | +1 | 8 | |
| 10 | 5 | 7 - 5 | +2 | 7 | |
| 11 | 5 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 12 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 13 | 5 | 6 - 6 | 0 | 6 | |
| 14 | 5 | 3 - 3 | 0 | 6 | |
| 15 | 5 | 4 - 6 | -2 | 6 | |
| 16 | 5 | 4 - 4 | 0 | 5 | |
| 17 | 5 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 18 | 5 | 6 - 7 | -1 | 5 | |
| 19 | 5 | 9 - 11 | -2 | 5 | |
| 20 | 5 | 9 - 10 | -1 | 4 | |
| 21 | 5 | 5 - 8 | -3 | 4 | |
| 22 | 5 | 5 - 10 | -5 | 3 | |
| 23 | 5 | 2 - 10 | -8 | 3 | |
| 24 | 5 | 2 - 7 | -5 | 2 |
League One League Two (Play Offs: Semi-finals) National League
So sánh
14Trận đấu10
27Ghi được16
19Thủng lưới12
1.93Bàn thắng mỗi trận1.6
2Giữ sạch lưới2
10Trên 2.5 bàn5
13Hiệp hai11