Milton Keynes Dons F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Barnet F.C.

Milton Keynes Dons F.C. vs Barnet F.C.

Tỷ số chung cuộc: Milton Keynes Dons F.C. 1-3 Barnet F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Milton Keynes Dons F.C. thắng 3, hòa 4, Barnet F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 39
Phong độ
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
WDDDW Barnet F.C.
  1. 7' J. Mellish 1-0
  2. 12' Idris Kanu
  3. 36' A. Collins C. Lemonheigh-Evans
  4. 45' Romoney Crichlow
  5. 45' 1-1 D. Collinge · M. Shelton
  6. HT1-1
  7. 48' 1-2 K. Tshimanga · R. Glover
  8. 57' 1-3 I. Kanu
  9. 70' G. Jones A. Nemane
  10. 70' S. Hogan M. Ekpiteta
  11. 74' J. Tomlinson J. Sanders
  12. 87' J. Kizzi R. Crichlow-Noble
  13. 90'+1 Gethin Jones
  14. 90'+2 O. Hawkins K. Tshimanga
  15. 90'+9 A. Hartigan R. Glover
  16. 90'+9 D. Jaiyesimi C. Stead
  17. 90'+9 P. Chinedu I. Kanu
  18. FT1-3

Đội hình

Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Paul Warne
  1. 1C. MacGillivray 6.7
  2. 21M. Ekpiteta ▼ 70' 6.3
  3. 32J. Sanders ▼ 74' 5.9
  4. 15L. Offord 5.3
  5. 16A. Nemane ▼ 70' 6.2
  6. 6L. Kelly 6.3
  7. 8A. Gilbey 5.9
  8. 22J. Mellish 7.5
  9. 26B. Wiles 6.3
  10. 24C. Lemonheigh-Evans ▼ 36' 6.2
  11. 29R. Hepburn-Murphy 5.3

Dự bị 7

  1. 27C. Trueman
  2. 7D. Crowley
  3. 10A. Collins ▲ 36' 6.6
  4. 2G. Jones ▲ 70' 6.7
  5. 17J. Leko
  6. 14J. Tomlinson ▲ 74' 6.7
  7. 9S. Hogan ▲ 70' 6.2
Barnet F.C. Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Dean Brennan
  1. 29C. Slicker 6.7
  2. 5A. Senior 6.9
  3. 25N. Tavares 7.2
  4. 4D. Collinge 7.5
  5. 24R. Crichlow-Noble ▼ 87' 6.3
  6. 19M. Shelton 7.6
  7. 28N. Ofoborh 6.3
  8. 15R. Glover ▼ 90' 6.9
  9. 10C. Stead ▼ 90' 6.9
  10. 11I. Kanu ▼ 90' 7.2
  11. 20K. Tshimanga ▼ 90' 7.2

Dự bị 7

  1. 13O. Evans
  2. 12O. Hawkins ▲ 90' 6.7
  3. 18A. Hartigan ▲ 90'
  4. 30J. Kizzi ▲ 87' 6.9
  5. 7D. Jaiyesimi ▲ 90'
  6. 17J. Howland
  7. 22P. Chinedu ▲ 90'

Thống kê

014
620
51%Kiểm soát bóng49%
11Dứt điểm10
5Trúng đích6
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn1
4Phạt góc6
2Việt vị0
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng2
3Cứu thua3
325Chuyền bóng317
185Chuyền chính xác151
57%Chính xác chuyền48%
2.16Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu56
96Ghi được87
68Thủng lưới70
1.71Bàn thắng mỗi trận1.55
15Giữ sạch lưới17
31Trên 2.5 bàn29
40Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu