Barnet F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
Milton Keynes Dons F.C.

Barnet F.C. vs Milton Keynes Dons F.C.

Tỷ số chung cuộc: Barnet F.C. 2-2 Milton Keynes Dons F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 8 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Barnet F.C. thắng 2, hòa 4, Milton Keynes Dons F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 15
Sân vận động
The Hive Stadium, London
Phong độ
WDDDW Barnet F.C.
DDLDD Milton Keynes Dons F.C.
  1. 13' A. Senior · N. Ofoborh 1-0
  2. 28' M. Shelton11m 2-0
  3. 39' 2-1 J. Sanders · R. Hepburn-Murphy
  4. HT2-1
  5. 46' C. Paterson W. Collar
  6. 46' J. Tomlinson J. Mellish
  7. 50' Nathaniel Méndez-Laing
  8. 65' 2-2 N. Mendez-Laing
  9. 68' Jack Sanders
  10. 71' Idris Kanu
  11. 71' Callum Paterson
  12. 72' N. Thompson J. Sanders
  13. 74' A. Hartigan B. Winterburn
  14. 75' E. Osadebe M. Shelton
  15. 79' D. Crowley R. Hepburn-Murphy
  16. 83' O. Hawkins L. Ndlovu
  17. 83' K. Smith C. Stead
  18. 90'+4 Nathan Thompson
  19. FT2-2

Đội hình

Barnet F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Dean Brennan
  1. 29C. Slicker 6.7
  2. 4D. Collinge 6.2
  3. 25N. Tavares 6.2
  4. 5A. Senior 7.6
  5. 15R. Glover 7.0
  6. 28N. Ofoborh 7.6
  7. 16B. Winterburn ▼ 74' 6.2
  8. 11I. Kanu 6.6
  9. 10C. Stead ▼ 83' 6.2
  10. 19M. Shelton ▼ 75' 7.3
  11. 9L. Ndlovu ▼ 83' 5.9

Dự bị 7

  1. 13O. Evans
  2. 6E. Osadebe ▲ 75' 6.9
  3. 12O. Hawkins ▲ 83' 6.3
  4. 18A. Hartigan ▲ 74' 6.6
  5. 22O. Kensdale
  6. 23K. Smith ▲ 83' 6.7
  7. 24R. Crichlow-Noble
Milton Keynes Dons F.C. Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: Paul Warne
  1. 27C. Trueman 6.6
  2. 32J. Sanders ▼ 72' 7.2
  3. 21M. Ekpiteta 7.7
  4. 15L. Offord 7.3
  5. 16A. Nemane 6.0
  6. 18W. Collar ▼ 46' 6.2
  7. 6L. Kelly 7.7
  8. 8A. Gilbey 6.9
  9. 22J. Mellish ▼ 46' 6.2
  10. 11N. Mendez-Laing 7.2
  11. 29R. Hepburn-Murphy ▼ 79' 6.3

Dự bị 7

  1. 33T. Finch
  2. 4N. Thompson ▲ 72' 7.2
  3. 7D. Crowley ▲ 79' 6.7
  4. 13C. Paterson ▲ 46' 5.7
  5. 14J. Tomlinson ▲ 46' 6.9
  6. 17J. Leko
  7. 20K. Thompson-Sommers

Thống kê

016
240
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm7
5Trúng đích4
3Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn1
6Phạt góc2
2Việt vị4
12Phạm lỗi20
1Thẻ vàng4
2Cứu thua3
300Chuyền bóng296
194Chuyền chính xác199
65%Chính xác chuyền67%
2.21Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.47

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

56Trận đấu56
87Ghi được96
70Thủng lưới68
1.55Bàn thắng mỗi trận1.71
17Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn31
45Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu